Câu hỏi: Thời điểm tính thuế xuất nhập khẩu:

206 Lượt xem
30/08/2021
3.7 10 Đánh giá

A. 10 ngày sau khi đăng ký tờ khai xuất nhập khẩu

B. 15 ngày sau khi đăng ký tờ khai xuất nhập khẩu

C. 20 ngày sau khi đăng ký tờ khai xuất nhập khẩu

D. Ngày đăng ký tờ khai xuất nhập khẩu

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Thời hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế khi đơn vị chấm dứt hoạt động:

A. Chậm nhất lầ ngày thứ 45 kể từ ngày chấm dứt hoạt động

B. Chậm nhất là ngày thứ 55 kể từ ngày chấm dứt hoạt động

C. Chậm nhất là ngày thứ 50 kể từ ngày chấm dứt hoạt động

D. Chậm nhất là ngày thứ 60 kể từ ngày chấm dứt hoạt động

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Kế toán phản ánh số thuế TNDN phải nộp vào NSNN:

A. Nợ tk 3334/ Có tk 821

B. Nợ tk 821/ Có tk 3334

C. Nợ tk 8212/ Có tk 3334

D. Nợ tk 3334/ Có tk 111, 112

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: DN được miễn giảm thuế tài nguyên, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 3336, Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 811

B. Nợ Tk 3336, Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 711

C. Nợ Tk 711/ Có Tk 154, Có Tk 627

D. Nợ Tk 811/ Có Tk 154, Có Tk 627

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Thời hạn nộp thuế TNCN trong trường hợp nộp thuế tháng:

A. Chậm nhất là 10 ngày của tháng sau

B. Chậm nhất là 15 ngày của tháng sau

C. Chậm nhất là 20 ngày của tháng sau

D. Chậm nhất là 25 ngày của tháng sau

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Số thuế TNDN phải nộp được ghi giảm do phát hiện sai sót không trọng yếu của các năm trước, kế toán ghi:

A. Nợ tk 8212/ Có tk 3334

B. Nợ tk 821/ Có tk 3334

C. Nợ tk 3334/ Có tk 821

D. Nợ tk 3334/ Có tk 111, 112

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế - Phần 12
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên