Câu hỏi: Xác định số thuế môn bài phải nộp, kế toán ghi:
A. Nợ tk 3338/ Có tk 3338
B. Nợ tk 3338/ Có tk 711
C. Nợ tk 3338/ Có tk 111, 112
D. Nợ tk 642/ Có tk 3338
Câu 1: DN được miễn giảm thuế tài nguyên, kế toán ghi:
A. Nợ Tk 3336, Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 811
B. Nợ Tk 3336, Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 711
C. Nợ Tk 711/ Có Tk 154, Có Tk 627
D. Nợ Tk 811/ Có Tk 154, Có Tk 627
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Thời điểm tính thuế xuất nhập khẩu:
A. 10 ngày sau khi đăng ký tờ khai xuất nhập khẩu
B. 15 ngày sau khi đăng ký tờ khai xuất nhập khẩu
C. 20 ngày sau khi đăng ký tờ khai xuất nhập khẩu
D. Ngày đăng ký tờ khai xuất nhập khẩu
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Số thuế TNDN phải nộp được ghi giảm do phát hiện sai sót không trọng yếu của các năm trước, kế toán ghi:
A. Nợ tk 8212/ Có tk 3334
B. Nợ tk 821/ Có tk 3334
C. Nợ tk 3334/ Có tk 821
D. Nợ tk 3334/ Có tk 111, 112
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Thời hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế khi đơn vị chấm dứt hoạt động:
A. Chậm nhất lầ ngày thứ 45 kể từ ngày chấm dứt hoạt động
B. Chậm nhất là ngày thứ 55 kể từ ngày chấm dứt hoạt động
C. Chậm nhất là ngày thứ 50 kể từ ngày chấm dứt hoạt động
D. Chậm nhất là ngày thứ 60 kể từ ngày chấm dứt hoạt động
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Ngày 1/1/2012 DN xác định chi phí cầu đường phải nộp cho các phương tiện vận tải, kế toán định khoản như sau:
A. Nợ tk 242/ Có tk 3339
B. Nợ tk 142/ Có tk 3338
C. Nợ tk 642/ Có tk 142
D. Nợ tk 142/ Có tk 3339
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 6: Kế toán phản ánh số thuế xuất khẩu phải nộp của hàng tạm xuất tái nhập:
A. Nợ tk 3333/ Có tk 111, 112
B. Nợ tk 511/ Có tk 3333
C. Nợ tk 154/ Có tk 3333
D. Nợ tk 3333/ Có tk 711
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế - Phần 12
- 2 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế có đáp án
- 658
- 13
- 25
-
49 người đang thi
- 695
- 5
- 25
-
38 người đang thi
- 558
- 3
- 25
-
30 người đang thi
- 500
- 6
- 25
-
79 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận