Câu hỏi: Hoạt động đầu tư, NHTM sẽ sử dụng:

168 Lượt xem
30/08/2021
3.8 9 Đánh giá

A. Vốn vay

B. Vốn chủ sở hữu

C. Vốn huy động

D. Vốn tài trợ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong cho thuê tài chính bên cho thuê là:

A. Pháp nhân

B. Các tổ chức chính trị xã hội

C. Công ty cho thuê tài chính

D. Bất kỳ doanh nghiệp nào được cấp giấy phép đăng kí kinh doanh

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Tại Việt Nam động sản là:

A. Là những tài sản có thể di dời, vận chuyển từ nơi này đến nơi khác

B. Là các phương tiện giao thông, máy móc thiết bị và vàng

C. Là các phương tiện giao thông, máy móc thiết bị, vàng và ngoại tệ

D. Cả 3 câu trên đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Đối với một khoản vay, hồ sơ tín dụng được lưu khi nào?

A. Hợp đồng tín dụng được thanh lý

B. Hợp đồng bảo đảm tín dụng được thanh lý

C. Hoàn tất các thủ tục giải chấp tài sản đảm bảo

D. Cả 3 câu trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Bảo đảm tín dụng không nhất thiết là tiêu chuẩn mang tính bắt buộc trong hoạt động tín dụng

B. Bảo đảm tín dụng nhất thiết là tiêu chuẩn mang tính bắt buộc trong hoạt động tín dụng

C. Bảo đảm tín dụng nhất thiết là tiêu chuẩn mang tính bắt buộc trong hoạt động tín dụng nhằm bảo vệ quyền lợi của ngân hàng

D. Cả A, B, C đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Căn cứ vào hình thức đảm bảo nợ vay. Cho vay bao gồm:

A. Cho vay tín chấp, cho vay thế chấp

B. Cho vay cấm cố, cho vay bảo lãnh

C. Cho vay có đảm bảo bằng tài sản, cho vay tín chấp

D. Cho vay đảm bảo bằng tiền, cho vay đảm bảo bằng tài sản

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Cho vay không có đảm bảo bằng tài sản là hình thức cho vay dựa vào?

A. Năng lực tài chính của khách hàng

B. Uy tín của khách hàng

C. Khả năng hoàn trả nợ gốc và lãi đúng hạn của khách hàng

D. Sử dụng vốn vay có hiệu quả của khách hàng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án - Phần 14
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên