Câu hỏi: Ông Tuấn đến vay ngân hàng 1 tỷ đồng để mua một lô đất có giá trị là 2 tỷ đồng. Ông dùng chính giá trị quyền sử dụng lô đất này để đảm bảo cho khoản vay trên. Hình thức đảm bảo tín dụng này là:

205 Lượt xem
30/08/2021
3.6 10 Đánh giá

A. Bảo lãnh

B. Thế chấp tài sản

C. Cầm cố tài sản

D. Bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Ngân hàng thương mại không được cho vay với các đối tượng nào sau đây?

A. Kế toán trưởng của ngân hàng

B. Vợ, con của thành viên hội đồng quản trị

C. Người thẩm định, xét duyệt tín dụng

D. Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Khi chuyển giao vốn tín dụng ngân hàng thương mại:

A. Chuyển giao quyền sử dụng vốn cho khách hàng, không chuyển giao quyền sở hữu

B. Chỉ chuyển giao vốn tiền tệ

C. Chỉ chuyển giao quyền sở hữu vốn cho khách hàng, không chuyển giao quyền sử dụng

D. Câu A và B đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Căn cứ vào phương thức cho vay. Phương thức cho vay nào sau đây là sai:

A. Cho vay theo hạn mức, cho vay theo dự án đầu tư

B. Cho vay hợp vốn, cho vay từng lần

C. Cho vay trả góp, cho vay theo hạn mức tín dụng dự phòng

D. Cho vay theo hạn mức thấu chi, cho vay trả trước

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Loại tàn sản nào dưới đây khi làm tài sản đảm bảo, được thực hiện theo hình thức thế chấp:

A. Hàng hóa

B. Quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu đất ở

C. Vàng và ngoại tệ

D. Cả 3 câu trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Hoạt động đầu tư, NHTM sẽ sử dụng:

A. Vốn vay

B. Vốn chủ sở hữu

C. Vốn huy động

D. Vốn tài trợ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Căn cứ vào hình thức đảm bảo nợ vay. Cho vay bao gồm:

A. Cho vay tín chấp, cho vay thế chấp

B. Cho vay cấm cố, cho vay bảo lãnh

C. Cho vay có đảm bảo bằng tài sản, cho vay tín chấp

D. Cho vay đảm bảo bằng tiền, cho vay đảm bảo bằng tài sản

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án - Phần 14
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên