Câu hỏi: Hồ sơ đánh giá từng năm học của mỗi học sinh gồm:
A. Học bạ; Sổ theo dõi chất lượng giáo dục; Bài kiểm tra định kì cuối năm học
B. Phiếu hoặc sổ liên lạc trao đổi ý kiến của cha mẹ học sinh (nếu có); Giấy chứng nhận, giấy khen, xác nhận thành tích của học sinh trong năm học (nếu có)
C. Cả hai ý trên đều đúng
Câu 1: Ai là người Chịu trách nhiệm chính trong việc đánh giá học sinh, chất lượng giáo dục học sinh trong lớp; hoàn thành hồ sơ đánh giá học sinh theo quy định; thực hiện nghiệm thu, bàn giao chất lượng giáo dục học sinh:
A. Giáo viên chủ nhiệm
B. Giáo viên bộ môn
C. Hiệu trưởng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Thông tư 22/2016/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 9 năm 2016, Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều về quy định đánh giá học sinh Tiểu học ban hành kèm theo TT30/2014, hồ sơ đánh giá học sinh bao gồm:
A. Học bạ; bảng tổng hợp kết quả đánh giá giáo dục của lớp
B. Học bạ; bảng tổng hợp kết quả đánh giá giáo dục của lớp; bài kiểm tra định kì
C. Học bạ; bảng tổng hợp kết quả đánh giá giáo dục của lớp; bài kiểm tra định kì; phiếu hoặc sổ liên lạc
D. Học bạ; sổ theo dõi chất lượng giáo dục; bài kiểm tra định kì; phiếu hoặc sổ liên lạc
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Theo Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT ngày 22/9/2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo “Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định đánh giá học sinh tiểu học ban hành kèm theo thông tư số 30/2014-BGDĐT ngày 28 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và đào tạo, Đánh giá định kỳ bằng điểm số giữa học kỳ I và giữa học kỳ II được quy định ở những khối lớp nào?
A. Khối lớp 1, khối lớp 2 và khối lớp 3
B. Khối lớp 4 và khối lớp 5
C. Tất cả các khối lớp
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Nội dung Đánh giá sự hình thành và phát triển một số năng lực của học sinh là:
A. Tự phục vụ, tự quản; Tự học và giải quyết vấn đề
B. Tự phục vụ, tự quản; Giao tiếp, hợp tác
C. Tự phục vụ, tự quản; Giao tiếp, hợp tác; Tự học và giải quyết vấn đề
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Giáo viên đánh giá học sinh hằng tuần, hằng tháng có dùng điểm số để đánh giá không?
A. Dùng điểm số để đánh giá thường xuyên
B. Không dùng điểm số để đánh giá thường xuyên
C. Cả hai ý trên đều sai
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 6: Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 về Điều lệ trường tiểu học, quy định tuổi của học sinh tiểu học là:
A. Tuổi của học sinh tiểu học từ 6 đến 11 tuổi
B. Tuổi của học sinh tiểu học từ 6 đến 14 tuổi
C. Tuổi của học sinh tiểu học từ 7 đến 11 tuổi
D. Tuổi của học sinh tiểu học từ 7 đến 14 tuổi
30/08/2021 5 Lượt xem

Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm thi giáo viên dạy giỏi cấp tiểu học có đáp án - Phần 12
- 0 Lượt thi
- 30 Phút
- 30 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Trắc nghiệm thi giáo viên dạy giỏi cấp tiểu học có đáp án
- 454
- 0
- 29
-
39 người đang thi
- 251
- 0
- 30
-
95 người đang thi
- 183
- 0
- 30
-
86 người đang thi
- 205
- 0
- 25
-
24 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận