Câu hỏi:
Hình 4.5 là hệ đường sức (nét liền) của một điện trường tĩnh. Hình nào mà EA > EB?
A. Hình (1) và (2).
B. Hình (1) và (3).
C. Hình (1).
D. Hình (2)
Câu 1: Điện tích điểm Q gây ra xung quanh nó điện thế biến đổi theo qui luật V = kQ/r. Xét 2 điểm M và N, người ta đo được điện thế VM = 500V; VN = 300V. Tính điện thế tại trung điểm I của MN. Biết Q – M – N thẳng hàng.
A. 400 V
B. 375 V
C. 350 V
D. 450 V
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Điện tích Q = - 5μC đặt yên trong không khí. Điện tích q = +8μC di chuyển trên đường thẳng xuyên qua Q, từ M cách Q 40cm, ra xa Q thêm 20cm. Tính công của lực điện trường trong dịch chuyển đó.
A. 0,9 J
B. – 0,9 J
C. – 0,3 J
D. 0 J
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Xét 2 điểm A, B trong điện trường có đường sức được mô tả như hình 4.4. Kí hiệu E là cường độ điện trường, V là điện thế và (L) là đường cong nối điểm A với điểm B. Phát biểu nào sau đây là đúng? 
A. EA < EB và VA < VB
B. EA > EB và VA > VB
C. EA < EB và VA > VB
D. EA > EB và VA < VB
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Điện tích điểm Q > 0 ở tâm chung của hai đường tròn bán kính r và R (hình 4.6). Một electron di chuyển trong điện trường của điện tích Q theo các quĩ đạo khác nhau. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về công A của lực điện trường? 
A. Nếu electron đi từ A theo vòng tròn lớn đến D rồi đến C thì công có giá trị âm.
B. Nếu electron đi từ B theo vòng nhỏ lớn đến C thì công có giá trị dương.
C. Nếu electron đi từ C đến D rồi theo vòng tròn lớn đến A thì công bằng không.
D. Nếu electron đi từ D theo vòng tròn lớn đến A rồi đến B thì công có giá trị dương.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Trong không gian có điện trường thì vectơ cương độ điện trường luôn:
A. hướng theo chiều tăng thế.
B. hướng theo chiều giảm thế.
C. vuông góc với đường sức của điện trường.
D. tiếp xúc với đường sức của điện trường và hướng theo chiều giảm thế.
30/08/2021 9 Lượt xem
Câu 6: Công của lực điện trường thực hiện trên một electron di chuyển 1,0 cm dọc theo chiều dương của một đường sức của điện trường đều E = 1,0 kV/m là:
A. –1,6.10-16 J
B. +1,6.10-16 J.
C. –1,6.10-18 J.
D. +1,6.10-18 J
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật lý đại cương - Phần 5
- 5 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật lý đại cương có đáp án
- 1.1K
- 30
- 25
-
53 người đang thi
- 775
- 6
- 25
-
43 người đang thi
- 797
- 9
- 25
-
70 người đang thi
- 467
- 2
- 25
-
58 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận