Câu hỏi:

Hiện tượng thụ tinh kép có ở nhóm thực vật nào sau đây?

471 Lượt xem
30/11/2021
2.9 7 Đánh giá

A. A. Thực vật hạt trần

B. B. Rêu

C. C. Thực vật hạt kín

D. D.  Dương xỉ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Sinh trưởng thứ cấp của cây thân gỗ là do hoạt động:

A. A. mô phân sinh đỉnh

B. B. mô phân sinh bên

C. C. tùy từng loài

D. D. ngẫu nhiên.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Chất được tách ra khôi chu trình Canvin đề khởi đầu cho tổng hợp glucôzơ là:

A. A. RiDP (ribulôzơ - 1.5 - điphôtphat).

B. B. APG (axit phốtphoglixêric).

C. C. AlPG (anđêhit photphoglixêric)

D. D. AM (axit malic).

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu:

A. A. Qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.

B. B. Từ mạch gỗ sang mạch rây.

C. C.  Từ mạch rây sang mạch gỗ.

D. D. Qua mạch gỗ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Quá trình vận chuyển hạt phấn từ nhụy đến núm nhụy( đầu nhụy) gọi là

A. A. Thụ tinh

B. B. Tự thụ phấn

C. C.  Thụ phấn

D. D. Thụ tinh kép

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Nhận định nào sau đây là không đúng  khi nói về nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu?

A. A. Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào khác.

B. B. Tham gia trực tiếp hoặc gián tiếp vào quả trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể.

C. C. Nguyên tố mà thiếu nó cây không hoàn thành được chu trình sống.

D. D. Thường được phân chia thành nguyên tố đại lượng và vi lượng tương ứng với hàm lượng của chúng trong mô thực vật.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

A. A. Chuỗi chuyền electron hô hấp →  Chu trình crep →  Đường phân.

B. B. Đường phân →  Chuỗi chuyền electron hô hấp →  Chu trình crep.

C. C. Chu trình crep →  Đường phân →  Chuỗỉ chuyền electron hô hấp.

D. D. Đường phân →  Chu trình crep →  Chuỗi chuyền electron hô hấp.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bài tập trắc nghiệm Sinh lí thực vật có đáp án (mức độ nhận biết - P1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 35 Câu hỏi
  • Học sinh