Câu hỏi:

Trong mô thực vật có bao nhiêu con đường liên kết NH3 với các hợp chất hữu cơ?

562 Lượt xem
30/11/2021
3.4 5 Đánh giá

A. A. 2

B. B. 4

C. C. 3

D. D. 1

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Tự thụ phấn bắt buộc ở thực vật có thể làm

A. A. Tăng tần số alen lặn, giảm tần số alen trội

B. B. tăng tần số kiểu gen dị hợp tử

C. C. giảm tần số alen lặn, tăng tần số alen trội

D. D. tăng tỉ lệ cá thể có kiểu gen đồng hợp tử

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Trong chu trình nito vi khuẩn nitrat hóa có vai trò

A. A. Chuyển hóa NO2- thành NO3-

B. B. chuyển hóa N2 thành NH4+

C. C. Chuyển hóa NO3- thành NH4+

D. D. Chuyển hóa NH4+ thành NO3-

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Nhận định nào sau đây là không đúng  khi nói về nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu?

A. A. Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào khác.

B. B. Tham gia trực tiếp hoặc gián tiếp vào quả trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể.

C. C. Nguyên tố mà thiếu nó cây không hoàn thành được chu trình sống.

D. D. Thường được phân chia thành nguyên tố đại lượng và vi lượng tương ứng với hàm lượng của chúng trong mô thực vật.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Nguyên liệu được sử dụng trong pha tối của quá trình quang hợp là:

A. A. O2, ATP, NADPH

B. B. H2O; ATP, NADPH

C. C. NADPH , H2O, CO2

D. D. ATP, NADPH, CO2.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Bào quan thực hiện chức năng hô hấp chính là:

A. A. Mạng lưới nội chất.

B. B. Không bào

C. C. Ty thể.

D. D. Lục lạp.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

A. A. Chuỗi chuyền electron hô hấp →  Chu trình crep →  Đường phân.

B. B. Đường phân →  Chuỗi chuyền electron hô hấp →  Chu trình crep.

C. C. Chu trình crep →  Đường phân →  Chuỗỉ chuyền electron hô hấp.

D. D. Đường phân →  Chu trình crep →  Chuỗi chuyền electron hô hấp.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bài tập trắc nghiệm Sinh lí thực vật có đáp án (mức độ nhận biết - P1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 35 Câu hỏi
  • Học sinh