Câu hỏi:

Phát biểu nào sau đây đúng nhất khi nói về các dạng nitơ có trong đất và các dạng nitơ mà cây hấp thụ được?

516 Lượt xem
30/11/2021
3.2 6 Đánh giá

A. A. nitơ vô cơ trong các muối khoáng, nitơ hữu cơ trong xác sinh vật (có trong đất) và cây hấp thụ được là nitơ khoáng (NH4+ và NO3-)

B. B. nitơ hữu cơ trong xác sinh vật (có trong đất) và cây hấp thụ được là nitơ ở dạng khử NH4+

C. C. nitơ vô cơ trong các muối khoáng (có trong đất) và cây hấp thu được là nitơ khoáng (NHvà NO3)

D. D. nitơ vô cơ trong các muối khoáng và nitơ hữu cơ trong xác sinh vật (xác thực vật, động vật và vi sinh vật)

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Trong chu trình nito vi khuẩn nitrat hóa có vai trò

A. A. Chuyển hóa NO2- thành NO3-

B. B. chuyển hóa N2 thành NH4+

C. C. Chuyển hóa NO3- thành NH4+

D. D. Chuyển hóa NH4+ thành NO3-

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Những cây thuộc nhóm thực vật C3

A. A. Lúa, khoai, sắn, đậu

B. B. Rau rền, kê, các loại rau, xương rồng

C. C. Dừa, xương rồng, thuốc bỏng

D. D. Mía ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Thân cây đậu cô ve quấn quanh một cọc rào là ví dụ về:

A. A. ứng động sinh trưởng

B. B. hướng tiếp xúc.

C. C. ứng động không sinh trưởng

D. D. hướng sáng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng chủ yếu qua thành phần cấu tạo nào của rễ?

A. A.  Miền lông hút

B. B. Đỉnh sinh trưởng

C. C. Rễ chính

D. D. Miền sinh trưởng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Chất được tách ra khôi chu trình Canvin đề khởi đầu cho tổng hợp glucôzơ là:

A. A. RiDP (ribulôzơ - 1.5 - điphôtphat).

B. B. APG (axit phốtphoglixêric).

C. C. AlPG (anđêhit photphoglixêric)

D. D. AM (axit malic).

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Sản phẩm của pha sáng của quá trình quang hợp gồm có:

A. A. ATP, NADPH và CO2

B. B. ATP, NADPH và O2

C. C. ATP, NADPH

D. D. ATP, NADP+ và CO2

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bài tập trắc nghiệm Sinh lí thực vật có đáp án (mức độ nhận biết - P1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 35 Câu hỏi
  • Học sinh