Câu hỏi: Hệ số lương của GV THCS hạng 2 được quy định như sau:

317 Lượt xem
30/08/2021
4.1 10 Đánh giá

A. 2,34 – 4,98

B. 4,40 – 6,78

C. 2,10 – 4,89

D. 4,00 – 6,38

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Các đặc trưng nào sau đây không thuộc dạy học định hướng phát triển năng lực học sinh:

A. GV chủ yếu là người tổ chức, hỗ trợ, trọng tài; HS tự lực và tích cực lĩnh hội tri thức

B. HS phải hình thành được kiến thức và vận dụng kiến thức giải quyết các nhiệm vụ gắn thực tiễn

C. Sử dụng đa dạng các phương pháp và các kỹ thuật dạy học tích cực

D. Đánh giá chỉ thông qua câu hỏi trắc nghiệm khách quan

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Nhóm năng lực nào sau đây là năng lực đặc thù/chuyên biệt trong dạy học môn Lịch sử:

A. NL tưởng tượng không gian

B. NL tìm tòi và khám phá thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lý

C. NL thực địa, NL thực hiện trong phòng thí nghiệm

D. NL sử dụng ngôn ngữ lịch sử thể hiện chính kiến của mình về các vấn đề lịch sử

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Đánh giá giáo viên THCS có các tiêu chuẩn:

A. Tiêu chuẩn 2,3

B. Tiêu chuẩn 1,2

C. Cả tiêu chuẩn 1,2 và 3

D. Tiêu chuẩn 1,3

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Nhóm năng lực nào sau đây là nhóm năng lực cần có của giáo viên THCS ở thế kỉ 21?

A. Nhóm năng lực tự học, tự nghiên cứu qua internet

B. Nhóm năng lực chia sẻ thông tin và kết nối các mối quan hệ

C. Nhóm năng lực đổi mới phương pháp giảng dạy

D. Nhóm năng lực phát triển giá trị bản thân

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Mục tiêu về phẩm chất của học sinh trong chương trình giáo dục phổ thông tổng thể năm 2017 của nước ta là:

A. Yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, khiêm tốn, trách nhiệm

B. Chăm chỉ, nhân ái, trung thực, trách nhiệm, yêu nước

C. Yêu nước, nhân ái, thật thà, trung thực, trách nhiệm

D. Yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, kỷ luật

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm thi thăng hạng giáo viên THCS và THPT có đáp án - Phần 13
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Người đi làm