Câu hỏi: Hãy lựa chọn định khoản kế toán đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Vay dài hạn mua 1 TSCĐ hữu hình 200.000 và đã đưa vào sử dụng:
A. Nợ TK. TSCĐHH (211): 200.000 - Có TK. VDH (341): 200.000
B. Nợ TK. TSCĐVH (213): 200.000 - Có TK VDH (341): 200.000
C. Nợ TK. TSCĐHH (211): 200.000 - Có TK. VNH (311): 200.000
D. Nợ TK. VDH (341): 200.000 - Có TK. TSCĐHH (211): 200.000
Câu 1: Hãy lựa chọn định khoản kế toán đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Trả lương người lao động bằng tiền mặt, số tiền 50.000:
A. Nợ TK. TM (111): 50.000 - Có TK. PTNLĐ (334): 50.000
B. Nợ TK. PTNLĐ (334): 50.000 - Có TK. TM (111): 50.000
C. Nợ TK. TGNH (112): 50.000 - Có TK. PTNLĐ (334): 50.000
D. Nợ TK. PTNLĐ (334): 50.000 - Có TK. TM (111): 50.000
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Doanh nghiệp thương mại kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Khi mua hàng về có bao bì đi kèm tính giá riêng, khi nhập kho kế toán phản ánh trị giá bao bì đi kèm, kế toán định khoản như thế nào?
A. Nợ TK 1561/ Có TK 111,112,331…
B. Nợ TK 1562/ Có TK 111,112,331…
C. Nợ TK 152 (chi tiết bao bì)/ Có TK111,112,331…
D. Nợ TK 153 (chi tiết bao bì); Nợ TK 1331/ Có TK 111,112,331…
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Doanh nghiệp thương mại kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Khi bên nhận đại lí trả tiền cho doanh nghiệp bằng tiền gửi ngân hàng, kế toán định khoản như thế nào?
A. Nợ TK 331/ Có TK 112
B. Nợ TK 331/ Có TK 131
C. Nợ TK 131/ Có TK 112
D. Nợ TK 112/ Có TK 131
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Doanh nghiệp thương mại kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Khi DN bán hàng không đảm bảo qui cách, phẩm chất, bên bán đồng ý giảm giá hàng bán cho người mua. Khi phát sinh giảm giá hàng bán, kế toán ghi định khoản như thế nào?
A. Nợ TK 532; Nợ TK 3331/ Có TK 111,112,131
B. Nợ TK 532/ Có TK 1561; Có TK 1331
C. Nợ TK 532; Nợ TK 1331/ Có TK 111,112,131
D. Nợ TK 532; Nợ TK 3331/ Có TK 1561
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Doanh nghiệp thương mại C kế toán hàng tồn khi theo phương pháp khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, mua lô có trị giá mua không bao gồm thuế GTGT là 100 triệu đồng, thuế GTGT 10%; do thanh toán sớm tiền hàng nên được hưởng chiết khấu 2% tính trên tổng trị giá của lô hàng. Hãy xác định trị giá mua thực tế của lô hàng:
A. 100 triệu đồng
B. 110 triệu đồng
C. 90 triệu đồng
D. 98 triệu đồng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Hãy lựa chọn định khoản kế toán đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Dùng TGNH để trả nợ người bán, số tiền 50.000, nộp thuế 50.000:
A. Nợ TK. TGNH (112): 100.000 - Có TK. PTCNB (331): 100.000
B. Nợ TK. PTCNB (331): 100.000 - Có TK TM (111): 100.000
C. Nợ TK. PTCNB (331): 50.000 - Nợ TK. Thuế và CKPNNN: 50.000 - Có TK. TGNH (112): 100.000
D. Nợ TK. PTCNB (331): 100.000 - Có TK.TGNH (112): 100.000
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 13
- 2 Lượt thi
- 40 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán có đáp án
- 771
- 46
- 30
-
93 người đang thi
- 562
- 25
- 30
-
18 người đang thi
- 554
- 13
- 30
-
60 người đang thi
- 525
- 13
- 30
-
74 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận