Câu hỏi: Hàng hóa nào thuộc đối tượng không chịu thuế TTĐB?
A. Xe ô tô dưới 24 chỗ.
B. Xe ô tô dưới 24 chỗ bán cho doanh nghiệp chế xuất.
C. Hàng hóa chịu thuế TTĐB gia công xuất khẩu.
D. Tất cả các câu đều đúng.
Câu 1: Doanh nghiệp XYZ nhập khẩu 10 xe ô tô 7chỗ mới 100%. Giá mua tại cửa khẩu nhập đầu tiên của Việt Nam theo hóa đơn thương mại và hợp đồng ngoại thương là 20.000 USD/chiếc (giá CFR). Doanh nghiệp mua bảo hiểm quốc tế cho lô hàng với chi phí là 5.000 USD. Chi phí vận chuyển một xe từ Cảng về kho doanh nghiệp là 5 triệu 21đ/chiếc. Thuế suất thuế nhập khẩu là 83%. Tỷ giá hối đoái tính thuế: 1 USD=20.000 VND. Thuế nhập khẩu phải nộp là:
A. 3.320 triệu đ.
B. 3.361,5 triệu đ.
C. 3.403 triệu đ.
D. 3.444,5 triệu đ
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Doanh nghiệp XYZ nhập khẩu 5.000 kg nguyên liệu A để sản xuất hàng xuất khẩu, giá mua tại cửa khẩu nhập đầu tiên của Việt Nam theo hóa đơn thương mại và hợp đồng ngoại thương là 20 USD/kg (giá CIF). Doanh nghiệp xuất 2.000 kg nguyên liệu để sản xuất spB. Số lượng sản phẩm B hoàn thành nhập kho là 10.000 sp. Doanh nghiệp xuất khẩu 6.000 spB với giá FOB là 50 USD/sp. Thuế suất thuế nhập khẩu nguyên liệu A là 5%, thuế suất thuế xuất khẩu spB là 2%. Tỷ giá hối đoái tính thuế: 1 USD=20.000 VND. Thuế nhập khẩu được hoàn là:
A. 100 triệu đ.
B. 40 triệu đ.
C. 24 triệu đ.
D. 60 triệu đ.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Doanh nghiệp XYZ nhập khẩu 10.000 kg nguyên liệu A. Thuế nhập khẩu đã nộp của cả lô hàng là 100 triệu đ. Doanh nghiệp bán vào khu chế xuất 5.000 kg nguyên liệu A. Thuế nhập khẩu được hoàn là:
A. 50 triệu đ
B. 60 triệu đ.
C. 100 triệu đ.
D. Không được hoàn
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Hàng hoá nào dưới đây không chịu thuế TTĐB:
A. Chế phẩm từ cây thuốc lá dùng để nhai, hút, ngậm, ngửi.
B. Bài lá.
C. Rượu
D. Tàu bay dùng cho mục đich kinh doanh vận chuyển hành khách.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Doanh nghiệp XYZ nhập khẩu 10 xe ô tô 12 chỗ có dung tích xy lanh 3.000 cm3 đã qua sử dụng. Giá mua tại cửa khẩu xuất theo hóa đơn thương mại và hợp đồng ngoại thương là 21.500 USD/chiếc (giá FOB), chi phí I&F quốc tế là 500 USD/chiếc. Mức thuế tuyệt đối nhập khẩu đã qua sử dụng của loạixe này là 13.000 USD/chiếc. Thuế suất thuế nhập khẩu của xe cùng loại mới 100% là 83%. Tỷ giá hối đoái tính thuế: 1 USD=20.000 VND. Thuế nhập khẩu phải nộp là:
A. 2.600 triệu đ
B. 3.652 triệu đ
C. 3.569 triệu đ
D. 2.158 triệu đ.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Doanh nghiệp XYZ nhập khẩu ủy thác 1.000 spA. Giá mua của cả lô hàng tại cửa khẩu xuất theo hóa đơn thương mại và hợp đồng ngoại thương là 20.000 USD (giá FOB). Chi phí I&F quốc tế là 20% giá CIF. Thuế suất thuế nhập khẩu của spA là 2%. Tỷ giá hối đoái tính thuế: 1 USD=20.000 VND. Thuế nhập khẩu phải nộp là:
A. Không phải nộp thuế nhập khẩu
B. 10 triệu đ
C. 8 triệu đ.
D. 8,8 triệu đ
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản lý thuế - Phần 5
- 1 Lượt thi
- 30 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản lý thuế có đáp án
- 526
- 2
- 30
-
86 người đang thi
- 373
- 1
- 30
-
10 người đang thi
- 299
- 1
- 30
-
61 người đang thi
- 803
- 32
- 30
-
67 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận