Câu hỏi: Hàn nóng chảy là phương pháp

358 Lượt xem
18/11/2021
3.7 10 Đánh giá

A. Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến nhiệt độ nóng chảy và gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử

B. Chi tiết máy được đốt nóng toàn bộ đến nhiệt độ nóng chảy và gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử.

C. Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến nhiệt độ nóng chảy và ép lại với nhau nhờ lực ép ngoài

D. Chi tiết máy được đốt nóng toàn bộ đến nhiệt độ nóng chảy và ép lại với nhau nhờ lực ép ngoài.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hàn áp lực là phương pháp:

A. Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái dẻo & dùng các ngoại lực ép chúng lại

B. Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái nóng chảy & dùng các ngoại lực ép chúng lại

C. Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái dẻo & gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử.

D. Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái dẻo & gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Ren tròn được dùng chủ yếu cho các mối ghép:

A. Chịu tải va đập cao

B. Hay tháo lắp

C. Có vỏ mỏng và ít tập trung ứng suất tại chân ren

D. Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Lỗ đinh tán được tạo ra bằng phương pháp:

A. đột

B. khoan

C. đột trước khoan sau

D. Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Mối ghép đinh tán là

A. Mối ghép tháo được

B. Mối ghép không tháo được

C. Mối ghép tháo được nhưng làm hỏng mối ghép.

D. b&c

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Các dạng đinh tán nào được sử dụng phổ biến nhất?

A. Mũ chỏm cầu

B. Mũ chìm

C. Mũ côn.

D. Mũ nữa chìm

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Ren vuông có cácđặc điểm sau:

A. Góc ở đỉnh bằng 0, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền cao

B. Góc ở đỉnh bằng 0, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền cao

C. Góc ở đỉnh bằng 90, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền thấp

D. Góc ở đỉnh bằng 0, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền thấp.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm môn Chi tiết máy - Phần 2
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm