Câu hỏi: Hạn mức giá gói thầu xây lắp được áp dụng chào hàng cạnh tranh:

330 Lượt xem
30/08/2021
4.0 8 Đánh giá

A. Không quá 5 tỷ VNĐ đối với gói thầu XL công trình đơn giản đã có thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.

B. Không quá 5 tỷ VNĐ đối với gói thầu XL công trình thông thường. 

C. Không quá 2 tỷ VNĐ đối với gói thầu XL công trình đơn giản đã có thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.

D. Cả a và b.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hình thức mua sắm trực tiếp được áp dụng như thế nào?

A. Là cách thức lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu có nội dung, tính chất tương tự và quy mô không được lớn hơn gói thầu đã ký hợp đồng trước đó.

B. Là cách thức lựa chọn nhà thầu đã ký hợp đồng thực hiện gói thầu trước đó có thời gian từ khi ký hợp đồng đến ngày phê duyệt kết quả mua sắm trực tiếp không quá 06 tháng.

C. Là cách thức lựa chọn nhà thầu đã ký hợp đồng thực hiện gói thầu trước đó có thời gian từ khi ký hợp đồng đến ngày phê duyệt kết quả mua sắm trực tiếp không quá 12 tháng

D. Khi áp dụng hình thức mua sắm trực tiếp, được mời nhà thầu trước đó đã thực hiện ký kết hợp đồng để thực hiện gói thầu có nội dung tương tự.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Lựa chọn hình thức hợp đồng nào áp dụng đối với gói thầu xây lắp có quy mô nhỏ?

A. Áp dụng hình thức hợp đồng trọn gói.

B. Áp dụng hình thức hợp đồng đơn giá cố định.

C. Áp dụng hình thức hợp đồng đơn giá điễu chỉnh.

D. Áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian. 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Nguyên tắc xử lý tình huống trong đấu thầu.

A. Người quyết định xử lý tình huống phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định của mình.

B. Đảm bảo nguyên tắc cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế. 

C. Căn cứ vào kế hoạch lựa chọn nhà thầu; hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư; hợp đồng đã kỹ kết với nhà thầu được lựa chọn; tình hình thực tế triển khai thực hiện gói thầu. 

D. Tất cả các phương án a và b và c. 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Hạn mức của gói thầu quy mô nhỏ:

A.  Không quá 8 tỷ VNĐ đối với xây lắp, 5 tỷ VNĐ đối với mua sắm hàng hóa, 3 tỷ VNĐ đối với dịch vụ tư vấn.

B. Không quá 10 tỷ VNĐ đối với xây lắp, 10 tỷ VNĐ đối với mua sắm hàng hóa, 5 tỷ VNĐ đối với dịch vụ tư vấn

C. Không quá 20 tỷ VNĐ đối với xây lắp, 10 tỷ VNĐ đối với mua sắm hàng hóa, 10 tỷ VNĐ đối với dịch vụ tư vấn.

D. Không quá 20 tỷ VNĐ đối với xây lắp, 10 tỷ VNĐ đối với mua sắm hàng hóa, 10 tỷ VNĐ đối với dịch vụ phi tư vấn.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Lựa chọn phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa đê xây dựng hồ sơ mời thầu:

A. Phương pháp giá thấp nhất và phương pháp giá đánh giá.

B. Phương pháp giá thấp nhất và phương pháp dựa trên kỹ thuật.

C. Phương pháp giá thấp nhất hoặc phương pháp giá đánh giá hoặc phương pháp dựa trên kỹ thuật.

D. Phương pháp giá giá thấp nhất hoặc phương pháp giá đánh giá hoặc phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Giá đề nghị trúng thầu là:

A. Giá dự thầu của nhà thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá

B. Giá đánh giá của nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.

C. Giá dự thầu của nhà thầu được đề nghị trúng thầu sau khi sữa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.

D. Giá dự thầu của nhà thầu được đề nghị trúng thầu sau khi sữa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có).

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Đấu thầu - Phần 8
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên