Câu hỏi: Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi điều trị thương tật, bệnh tật:
A. Người lao động sau khi điều trị ổn định thương tật do tai nạn lao động hoặc bệnh tật do bệnh nghề nghiệp mà sức khỏe còn yếu thì được nghỉ dưỡng sức phục hồi sức khoẻ từ năm ngày đến mười ngày.
B. Mức hưởng một ngày bằng 20% mức lương tối thiểu chung nếu nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ tại gia đình.
C. Bằng 30% mức lương tối thiểu chung nếu nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ tại cơ sở tập trung
D. Cả a,b,c đều sai
Câu 1: Mức trợ cấp một lần đối với tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp:
A. Suy giảm 5% khả năng lao động thì được hưởng năm tháng lương tối thiểu chung, sau đó cứ suy giảm thêm 1% thì được hưởng thêm 0,5 tháng lương tối thiểu chung
B. Trợ cấp tính theo số năm đã đóng bảo hiểm xã hội, từ một năm trở xuống thì được tính bằng 0,5 tháng, sau đó cứ thêm mỗi năm đóng bảo hiểm xã hội được tính thêm 0,3 tháng tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội của tháng liền kề trước khi nghỉ việc để điều trị.
C. Cả a và b đúng
D. Cả a,b đều sai
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần:
A. Mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần được tính theo số năm đã đóng bảo hiểm xã hội, cứ mỗi năm tính bằng 0,5 tháng mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội.
B. Mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần được tính theo số năm đã đóng bảo hiểm xã hội, cứ mỗi năm tính bằng 1,5 tháng mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội.
C. Mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần được tính theo số năm đã đóng bảo hiểm xã hội, cứ mỗi năm tính bằng 2,5 tháng mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội.
D. Cả a,b,c
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Điều kiện hưởng lương hưu:
A. Nam đủ sáu mươi tuổi, nữ đủ năm mươi lăm tuổi, đủ 20 năm đóng BHXH
B. Nam từ đủ năm mươi lăm tuổi đến đủ sáu mươi tuổi, nữ từ đủ năm mươi tuổi đến đủ năm mươi lăm tuổi và có đủ mười lăm năm làm nghề hoặc công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm, đủ 20 năm đóng BHXH
C. Cả a, b đều đúng.
D. Cả a,b,c đều sai
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Thân nhân của các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này được hưởng trợ cấp tuất hằng tháng, bao gồm:
A. Con chưa đủ mười lăm tuổi; con chưa đủ mười tám tuổi nếu còn đi học; con từ đủ mười lăm tuổi trở lên nếu bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên
B. Vợ từ đủ năm mươi lăm tuổi trở lên hoặc chồng từ đủ sáu mươi tuổi trở lên; vợ dưới năm mươi lăm tuổi, chồng dưới sáu mươi tuổi nếu bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên;
C. Cha đẻ, mẹ đẻ, cha vợ hoặc cha chồng, mẹ vợ hoặc mẹ chồng, người khác mà đối tượng này có trách nhiệm nuôi dưỡng nếu từ đủ sáu mươi tuổi trở lên đối với nam, từ đủ năm mươi lăm tuổi trở lên đối với nữ
D. Cả a,b,c
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Mức trợ cấp khi nghỉ việc đi khám thai, sẩy thai bằng:
A. [tiền lương tiền công tháng làm căn cứ đóng BHXH 6 tháng liền kề trước khi nghỉ) /26 ]*100%*số ngày nghỉ
B. (tiền lương tiền công tháng làm căn cứ đóng BHXH 6 tháng liền kề trước khi nghỉ)*100%*số ngày nghỉ
C. [tiền lương tiền công tháng làm căn cứ đóng BHXH 6 tháng liền kề trước khi nghỉ) /26 ]*75%*số ngày nghỉ
D. (tiền lương tiền công tháng làm căn cứ đóng BHXH 6 tháng liền kề trước khi nghỉ)*75%*số ngày nghỉ
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Mức trợ cấp một lần khi nghỉ hưu:
A. Được tính theo số năm đóng bảo hiểm xã hội kể từ năm thứ hai mươi mốt trở đi đối với nam và năm thứ mười sáu trở đi đối với nữ. Cứ mỗi năm đóng bảo hiểm xã hội thì được tính bằng 0,5 tháng mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội.
B. Được tính theo số năm đóng bảo hiểm xã hội kể từ năm thứ ba mươi mốt trở đi đối với nam và năm thứ hai mươi sáu trở đi đối với nữ. Cứ mỗi năm đóng bảo hiểm xã hội thì được tính bằng 0,5 tháng mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội.
C. Được tính theo số năm đóng bảo hiểm xã hội kể từ năm thứ ba mươi mốt trở đi đối với nam và năm thứ hai mươi sáu trở đi đối với nữ. Cứ mỗi năm đóng bảo hiểm xã hội thì được tính bằng 1,5 tháng mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội.
D. Cả a,b,c đều sai
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Luật bảo hiểm - Phần 3
- 0 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Luật bảo hiểm có đáp án
- 430
- 1
- 25
-
85 người đang thi
- 338
- 0
- 25
-
77 người đang thi
- 273
- 0
- 24
-
67 người đang thi
- 333
- 1
- 25
-
16 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận