Câu hỏi: Đường mật chính gồm:

471 Lượt xem
18/11/2021
3.4 7 Đánh giá

A. Ống túi mật và túi mật

B. Ống gan chung, ống túi mật, ống mật chủ

C. Ống gan phải, ống gan trái, ống gan chung, ống mật chủ

D. Ống gan chung, túi mật, ống mật chủ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Các tuyến nước bọt chính theo thứ tự từ bé đến lớn

A. Tuyến mang tai, tuyến dưới hàm, tuyến dưới lưỡi

B. Tuyến dưới lưỡi, tuyến dưới hàm, tuyến mang tai

C. Tuyến dưới hàm, tuyến dưới lưỡi, tuyến mang tai

D. Tuyến mang tai, tuyến dưới lưỡi, tuyến dưới hàm

Xem đáp án

18/11/2021 5 Lượt xem

Câu 2: Cơ hoành là cơ, chọn câu đúng:

A. Là một vòm gồm phần gân ở ngoại vi và phần cỏ ở giữa

B. là cơ hô hấp quan trọng nhất

C. Là một cơ kín không có lỗ

D. Gồm hai trụ bám vào xương ức và các xương sườn

Xem đáp án

18/11/2021 11 Lượt xem

Câu 3: Dạ dày nối tiếp với thực quản qua:

A. Lỗ môn vị

B. Van tâm vị

C. Lỗ tâm vị

D. Hang vị

Xem đáp án

18/11/2021 6 Lượt xem

Câu 4: Thành dưới của ống bẹn được tạo bởi:

A. Cơ chéo bụng ngoài.

B. Cơ chéo bụng trong.

C. Dây chằng bẹn

D. Cơ chéo bụng trong và cơ ngang bụng.

Xem đáp án

18/11/2021 5 Lượt xem

Câu 5: Những mô tả sau về tâm thất phải, câu nào sai?

A. Ngăn cách với tâm thất trái bằng vách gian thất

B. Thông với tâm nhĩ phải qua lỗ nhĩ thất phải

C. Tống máu ra động mạch chủ -

D. Có thành dày hơn các tâm nhĩ

Xem đáp án

18/11/2021 5 Lượt xem

Câu 6: Thứ tự của các lớp cấu tạo nên thành dạ dày là:

A. Niêm mạc, dưới niêm mạc, cơ vòng, cơ chéo, cơ dọc, lớp dưới thanh mạc, lớp thanh mạc

B. Niêm mạc, dưới niêm mạc, cơ chéo, cơ vòng, cơ dọc, lớp thanh mạc, lớp dưới thanh mạc

C. Lớp dưới niêm mạc, niêm mạc, cơ chéo, cơ vòng, cơ dọc, lớp dưới thanh mạc, lớp thanh mạc

D. Lớp niêm mạc, lớp dưới niêm mạc, cơ chéo, cơ vòng, cơ dọc, lớp dưới thanh mạc, lớp thanh mạc

Xem đáp án

18/11/2021 5 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm môn giải phẫu

Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm môn giải phẫu

Thông tin thêm
  • 51 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Người đi làm