Câu hỏi: Các tuyến nước bọt chính theo thứ tự từ bé đến lớn

591 Lượt xem
18/11/2021
3.8 5 Đánh giá

A. Tuyến mang tai, tuyến dưới hàm, tuyến dưới lưỡi

B. Tuyến dưới lưỡi, tuyến dưới hàm, tuyến mang tai

C. Tuyến dưới hàm, tuyến dưới lưỡi, tuyến mang tai

D. Tuyến mang tai, tuyến dưới lưỡi, tuyến dưới hàm

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Rốn gan chứa các thành phần sau:

A. Động mạch gan, tĩnh mạch chủ dưới, tĩnh mạch cửa, rễ mạc nối nhỏ

B. Động mạch gan, tĩnh mạch cửa, rễ mạc nối nhỏ, ống mật

C. Dây chằng tròn, dây chằng liềm, động mạch gan, ống mật, tĩnh mạch cửa

D. Tĩnh mạch chủ dưới, dây chằng tròn, dây chằng liềm, ống mật,

Xem đáp án

18/11/2021 7 Lượt xem

Câu 2: Thứ tự của các lớp cấu tạo nên thành dạ dày là:

A. Niêm mạc, dưới niêm mạc, cơ vòng, cơ chéo, cơ dọc, lớp dưới thanh mạc, lớp thanh mạc

B. Niêm mạc, dưới niêm mạc, cơ chéo, cơ vòng, cơ dọc, lớp thanh mạc, lớp dưới thanh mạc

C. Lớp dưới niêm mạc, niêm mạc, cơ chéo, cơ vòng, cơ dọc, lớp dưới thanh mạc, lớp thanh mạc

D. Lớp niêm mạc, lớp dưới niêm mạc, cơ chéo, cơ vòng, cơ dọc, lớp dưới thanh mạc, lớp thanh mạc

Xem đáp án

18/11/2021 5 Lượt xem

Câu 3: Những mô tả sau đây về cơ trên móng và dưới móng câu nào đúng?

A. Gồm 3 cơ nối xương móng vào sọ và 4 cỏ dưới móng

B. Giúp cố định xương móng khi cùng co

C. Đều là những cơ có hai bụng

D. Không tham gia vào cử động nuốt

Xem đáp án

18/11/2021 7 Lượt xem

Câu 4: Thành trước của ống bẹn được tạo bởi:

A. Mạc ngang.

B. Cơ chéo bụng trong

C. Cơ chéo bụng ngoài

D. Cơ chéo bụng trong và cơ ngang bụng.

Xem đáp án

18/11/2021 6 Lượt xem

Câu 5: Dạ dày nối tiếp với thực quản qua:

A. Lỗ môn vị

B. Van tâm vị

C. Lỗ tâm vị

D. Hang vị

Xem đáp án

18/11/2021 6 Lượt xem

Câu 6: Dây thần kinh chi phối cho vùng đùi sau là:

A. dây thần kinh đùi.

B. Dây thần kinh mác chung

C. Dây thần kinh chày.

D. Dây thần kinh ngồi.

Xem đáp án

18/11/2021 6 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm môn giải phẫu

Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm môn giải phẫu

Thông tin thêm
  • 51 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Người đi làm