Câu hỏi: Rốn gan chứa các thành phần sau:

511 Lượt xem
18/11/2021
3.4 5 Đánh giá

A. Động mạch gan, tĩnh mạch chủ dưới, tĩnh mạch cửa, rễ mạc nối nhỏ

B. Động mạch gan, tĩnh mạch cửa, rễ mạc nối nhỏ, ống mật

C. Dây chằng tròn, dây chằng liềm, động mạch gan, ống mật, tĩnh mạch cửa

D. Tĩnh mạch chủ dưới, dây chằng tròn, dây chằng liềm, ống mật,

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Những mô tả sau đây về xương cánh tay đều sai, trừ:

A. Tiếp khớp với xương vai bằng một chỏm hướng ra ngoài

B. Có ba mặt tiếp khớp với các xương khác

C. Có một hõm cho cơ delta bám

D. Không sờ thấy được qua da

Xem đáp án

18/11/2021 5 Lượt xem

Câu 2: Chọn câu đúng nhất

A. 1/3 dưới của thực quản là cơ vân -

B. 2/3 trên của thực quản là cơ trơn

C. 1/3 trên thực quản là cơ vân, 2/3 dưới là cơ trơn

D. Toàn bộ thực quản được cấu tạo bởi cơ trơn

Xem đáp án

18/11/2021 5 Lượt xem

Câu 4: Vùng trần thuộc mặt nào của gan:

A. Mặt tạng

B. Mặt hoành

C. Mặt dạ dày

D. Mặt trên

Xem đáp án

18/11/2021 6 Lượt xem

Câu 5: Tinh trùng đi theo thứ tự sau:

A. Ống sinh tinh thẳng, ống sinh tinh xoắn, ống dẫn tinh

B. Ống sinh tinh xoắn, ống sinh tinh thẳng, lưới tinh, ống xuất, mào tinh, ống dẫn tinh

C. Ống mào tinh, lưới tinh, ống dẫn tinh, ống sinh tinh xoắn, Ống xuất tinh

D. Ống sinh tinh thẳng, ống dẫn tinh, ống mào tinh, ống xuất tinh, lưới tinh, thừng tinh

Xem đáp án

18/11/2021 5 Lượt xem

Câu 6: Thứ tự của các lớp cấu tạo nên thành dạ dày là:

A. Niêm mạc, dưới niêm mạc, cơ vòng, cơ chéo, cơ dọc, lớp dưới thanh mạc, lớp thanh mạc

B. Niêm mạc, dưới niêm mạc, cơ chéo, cơ vòng, cơ dọc, lớp thanh mạc, lớp dưới thanh mạc

C. Lớp dưới niêm mạc, niêm mạc, cơ chéo, cơ vòng, cơ dọc, lớp dưới thanh mạc, lớp thanh mạc

D. Lớp niêm mạc, lớp dưới niêm mạc, cơ chéo, cơ vòng, cơ dọc, lớp dưới thanh mạc, lớp thanh mạc

Xem đáp án

18/11/2021 5 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm môn giải phẫu

Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm môn giải phẫu

Thông tin thêm
  • 51 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Người đi làm