Câu hỏi:
Đường đặc tính ngoài của MBA biểu diễn mối quan hệ U2 = f(I2) khi U1 = U1đm và cosφ1 = const ứng với các loại tải khác nhau:
A. Đường 1 ứng với tải có đặc tính dung kháng C
B. Đường số 2 ứng với tải có tính điện trở R
C. Đường số 3 ứng với tải có tính cảm kháng L
Câu 1: Cho máy biến áp một pha công suất 20kVA, tỷ số điện áp 1200/120V. Nếu cuộn thứ cấp đang nối với một phụ tải có công suất 12kW, hệ số công suất của tải là 0,8 thì dòng sơ cấp và thứ cấp tương ứng sẽ là bao nhiêu?
A. I1 = 12,5A; I2 = 125A
B. I1 = 125A; I2 = 12,5A
C. I1 = 1,25A; I2 = 12,5A
D. I1 = 125A; I2 = 1250A
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Chọn phát biểu ĐÚNG.
A. Máy điện không đồng bộ chỉ có Startor mà không có Rotor
B. Máy điện không đồng bộ chỉ có Rotor mà không có Stator
C. Stator là phần tĩnh của máy điện bao gồm lõi thép, trục và dây quấn
D. Stator là phần tĩnh của máy điện bao gồm lõi thép, dây quấn và vỏ máy
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Đồ thị phụ biểu diễn sự biến thiên của ΔU2% tỉ lệ bậc nhất với kt và phụ thuộc vào tính chất của các loại tải khi cosφt = const, chỉ ra trên hình vẽ. Trong đó: 
A. Đường 1 ứng với tải R
B. Đường số 2 ứng với tải L
C. Đường số 3 ứng với tải C
D. Đường số 1 ứng với tải C
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Chọn phát biểu sai. Chế độ có tải là chế hoạt động của máy biến áp khi cuộn sơ cấp nối với lưới điện xoay chiều, cuộn thứ cấp nối với phụ tải và được đánh giá bằng hệ số tải kt, trong đó:
A. kt = 0 : tải định mức
B. kt = 1 : tải định mức
C. kt < 1 : chế độ non tải
D. kt > 1 : chế độ quá tải.
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 5: Chọn phát biểu sai. Khi ngắn mạch máy biến áp thì:
A. Vì điện áp ngắn mạch nhỏ nên từ thông Φ nhỏ, do đó tổn hao sắt từ không đáng kể.
B. Công suất đo được trong thí nghiệm ngắn mạch Pn chính là công suất tổn hao trên điện trở dây quấn sơ cấp và thứ cấp.
C. Dòng điện ngắn mạch In thường rất lớn nên tổn hao sắt từ sẽ rất lớn gây nóng quá mức lõi sắt.
D. Khi ngắn mạch điện áp thứ cấp U2 =0.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Động cơ không đồng bộ 24 cực làm việc trong lưới điện 50Hz. Hệ số trượt s = 0,06. xác định tốc độ của động cơ.
A. n = 250 vg/ph
B. n = 235 vg/ph
C. n = 265 vg/ph
D. n = 125 vg/ph
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật điện - Phần 3
- 18 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật điện có đáp án
- 1.1K
- 61
- 25
-
78 người đang thi
- 603
- 28
- 25
-
82 người đang thi
- 680
- 16
- 25
-
74 người đang thi
- 584
- 5
- 25
-
50 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận