Câu hỏi: Đối với tài khoản cấp 1 có ký tự cuối cùng là 9 (trừ TK 419) như tài khoản 129,139,159,229 khi lập bảng cân đối kế toán sẽ được ghi vào phần:

555 Lượt xem
30/08/2021
3.1 7 Đánh giá

A. Tài sản (giá trị âm)

B. Tài sản (giá trị dương)

C. Nguồn vốn (giá trị dương)

D. Nguồn vốn (giá trị âm)

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi mua tài sản cố định, thanh toán bằng ngoại tệ, nguyên giá tài sản được tính theo:

A. Tỉ giá giao dịch thực tế tại thời điểm mua tài sản

B. Tỉ giá ngoại tệ cuối kì

C. Tỉ giá ngoại tệ đầu kì

D. Tỉ giá ghi sổ của số ngoại tệ đã dùng để thanh toán

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 2: Nếu chênh lệch số dư trên sổ kế toán lớn hơn số liệu ngân hàng do sai sót của ngân hàng, khi xử lí, kế toán ghi:

A. Ghi bổ sung số chênh lệch vào thu nhập khác

B. Ghi tăng số dư tài khoản Tiền gửi ngân hàng

C. Ghi giảm số dư tài khoản Tiền gửi ngân hàng

D. Các câu trên đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 3: Nợ phải thu thuộc loại:

A. Tài sản ngắn hạn Và Tài sản dài hạn

B. Tài sản dài hạn

C. Nguồn vốn

D. Tất cả đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 4: Khoản chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư cuối năm của các khoản mục công nợ được ghi nhận như thế nào?

A. Ghi tăng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

B. Ghi tăng chi phí hoặc doanh thu tài chính trong năm sau khi bù trừ phần chênh lệch tăng, giảm tỷ giá trên tài khoản 4131

C. Phản ánh trên báo cáo tài chính dựa vào số dư cuối năm của tài khoản 4131 sau khi bù trừ phần chênh lệch tăng, giảm tỷ giá với nhau.

D. Ghi tăng chi phí hoặc doanh thu tài chính

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 5: Ngày 05/06/N, nhận tiền ứng trước của khách hàng 10 triệu đồng bằng tiền mặt, kế toán định khoản:

A. Nợ TK 111/Có TK 331: 10 triệu

B. Nợ TK 111/Có TK 1381: 10 triệu

C. Nợ TK 111/Có TK 141: 10 triệu

D. Nợ TK 111/Có TK 131: 10 triệu

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 6: Số tiền mặt thiếu quỹ khi kiểm kê được ghi:

A. Nợ TK Tài sản thiếu chờ xử lí (1381) / Có TK Tiền mặt (111)

B. Nợ TK Chiphí khác (811) / Có TK Tài sản thiếu chờ xử lí (1381)

C. Nợ TK Tài sản thiếu chờ xử lí (1381) / Có TK Phải trả người lao động (334)

D. Nợ TK Phải trả người lao động (334) / Có TK Tài sản thiếu chờ xử lí (1381)

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 3
Thông tin thêm
  • 30 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên