Câu hỏi: Đối với hàng hoá mua ngoài chi phí giá vốn được xác lập là:
A. Giá hàng hoá ghi trên hợp đồng mua bán.
B. Giá thực thanh toán cho bên mua.
C. Giá theo bảng giá do nhà nước quy định đối với hàng hoá đó.
D. Giá mua ghi trên hoá đơn cộng chi phí thu mua cộng (+) chi phí vận tải bốc xếp, bảo quản, phí bảo hiểm thu mua (nếu có).
Câu 1: Chi phí khấu hao tài sản cố định phục vụ cho người lao động của doanh nghiệp như nhà nghỉ giữa ca, trạm y tế, nhà vệ sinh, nhà thay quần áo, xe đưa đón công nhân?
A. Được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN.
B. Không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN.
C. Được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN nếu có đầy đủ hóa đơn, chứng từ và được quản lý theo dõi, hạch toán trong sổ sách kế toán của doanh nghiệp.
D. Tất cả các câu đều sai.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Để xác định mức tiêu hao hợp lý về chi phí nguyên vật liệu, nhiên liệu của hàng hóa sử dụng vào sản xuất kinh doanh đối với doanh nghiệp thì căn cứ vào:
A. Mức tiêu hao thực tế và giá tham khảo từ các doanh nghiệp cùng ngành.
B. Mức tiêu hao hợp lý nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu, hàng hóa sử dụng vào sản xuất, kinh doanh do doanh nghiệp kinh doanh tự xây dựng.
C. Mức tiêu hao hợp lý và giá do bộ tài chính quy định.
D. Mức tiêu hao thực tế và giá do cơ quan thuế ấn định.
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 3: Tổ chức sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ bao gồm:
A. Tổ chức nước ngoài cung cấp hàng hóa tại Việt Nam theo hình thức xuất nhập khẩu tại chỗ.
B. Các tổ chức kinh tế của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội, tổ chức xã hội, nghề nghiệp, tổ chức lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan hành chính, tổ chức sự nghiệp và các tổ chức khác
C. Tổ chức nước ngoài kinh doanh có cơ sở thường trú hoặc không có cơ sở thường trú tại Việt Nam (gọi chung là nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài) nhưng có hoạt động kinh doanh hoặc có thu nhập phát sinh tại Việt Nam trên cơ sở hợp đồng, thỏa thuận hoặc cam kết giữa nhà thầu nước ngoài với tổ chức, cá nhân Việt Nam
D. Tất cả các câu đều đúng.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Thời điểm xác định doanh thu tính thuế TNDN đối với hoạt động bán hàng là:
A. Là thời điểm xuất kho hàng hoá.
B. Là thời điểm doanh nghiệp thu đủ tiền từ các hoạt động kinh doanh.
C. Là thời điểm giao đủ hàng hoá theo hợp đồng thương mại.
D. Là thời điểm chuyển giao quyền sử dụng hoặc chuyển giao quyền sở hữu hàng hoá.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Đối với hàng hoá, dịch vụ dùng để trao đổi, doanh thu để tính thu nhập chịu thuế TNDN là:
A. Là giá trị hàng hoá nhận được.
B. Là toàn bộ giá trị hàng hoá trao đổi theo tính toán.
C. Là toàn bộ chi phí để sản xuất sản phẩm đem trao đổi.
D. Là doanh thu được xác định theo giá bán của sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương trên thị trường tại thời điểm trao đổi.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Các chi phí dưới đây chi phí nào là chi phí không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế:
A. Chi phí trang phục cho người lao động bằng hiện vật không có hóa đơn
B. Chi phí trang phục cho người lao động bằng hiện vật từ 5 tr đồng/người/năm trở xuống
C. Chi phí trang phục cho người lao động bằng tiền từ 5 tr đồng/người/năm trở xuống.
D. Chi phí trang phục cho người lao động vừa bằng tiền vừa bằng hiện vật từ 5 tr đồng/người/năm trở xuống.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản lý thuế - Phần 15
- 0 Lượt thi
- 30 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản lý thuế có đáp án
- 531
- 2
- 30
-
87 người đang thi
- 377
- 1
- 30
-
58 người đang thi
- 304
- 1
- 30
-
95 người đang thi
- 808
- 32
- 30
-
11 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận