Câu hỏi: Doanh nghiệp thương mại kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Khi nhập lại kho số hàng đã bán, bị người mua trả lại, kế toán ghi định khoản như thế nào?

175 Lượt xem
30/08/2021
3.4 7 Đánh giá

A. Nợ TK 1561/ Có TK 111, 112, 131

B. Nợ TK 1561 / Có TK 5111

C. Nợ TK 1561 / Có TK 632

D. Nợ TK 1561 / Có TK 157

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Kết cấu của nhóm Tài khoản chủ yếu phản ánh vốn (phản ánh tài sản) phản ánh trong nội dung nào sau đây?

A. Số dư đầu kỳ và cuổi kỳ bên Nợ của Tài khoản. Số phát sinh tăng trong kỳ bên Nợ, số phát sinh giảm trong kỳ bên Có

B. Số dư đầu kỳ bên Nợ, số dư cuối kỳ bên Có. Số phát sinh tăng trong kỳ bên Nợ, số phát sinh giảm bên Có

C. Số dư đầu kỳ và cuối kỳ bén nợ. Số phát sinh giảm trong kỳ bên Nợ, số phát sinh tăng trong kỳ bên Có

D. Số dư đầu kỷ, cuối kỳ bên Có. Số phát sinh tăng trong kỳ bên Nợ, số phát sinh giảm trong kỷ bên Có

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Những yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố bắt buộc của chứng từ kế toán?

A. Tên chứng từ, số hiệu chứng từ

B. Thời gian và địa điểm lập chứng từ

C. Tóm tắt nội dung kinh tế ghi trên chứng từ

D. Phương thức thanh toán và thời hạn thanh toán

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Cuối kì, để xác định kết quả kinh doanh, khi kết chuyển chỉ phí tài chính, kế toán ghi định khoản như thế nào?

A. Nợ TK 911/ Có TK 635

B. Nợ TK 632/ Có TK 635

C. Nợ TK 515 / Có TK 635

D. Nợ TK 642/ Có TK 635

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Doanh nghiệp thương mại kế toán hàng tổn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Khi bên mua nhận được hàng, đã thanh toán hoặc chấp nhận nợ, kế toán ghi:

A. Nợ TK 111, 112, 131 / Có TK 5111; Có TK 3331

B. Nợ TK 111, 112, 131 ; Nợ TK 1331 / Có TK 5111

C. Nợ TK 111, 112, 131 ; Nợ TK 3331 / Có TK 5111

D. Nợ TK 111, 112, 131 / Có TK 5111; Có TK 1331

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Cuối kỳ, để xác định kết quả kinh doanh, Khi kết chuyển chi phí khác, kế toán ghi định khoản như thế nào?

A. Nợ TK 811 / Có TK 111

B. Nợ TK 811/ Có TK 632

C. Nợ TK 911 / Có TK 811

D. Nợ TK 911 / Có TK 711 Có TK 632

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Nội dung nào dưới đây là biểu hiện của nguyên tắc cơ sở dồn tích?

A. Là số cộng dồn các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

B. Là việc ghi sổ ở thời điểm thực tế của việc thu, chi tiền

C. Là việc ghi sổ các NVKT phát sinh có liên quan đến tài sản, nợ phải trả, doanh thu, chi phí ở thời điểm phát sinh mà không dựa vào thời điểm thu, chi..

D. Là việc phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến tài sản, nợ phải trả, doanh thu, chi phí ở thời điểm thực tế thu tiền, chi tiền mà không căn cứ vào thời điểm phát sinh

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 14
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên