Câu hỏi: Độ sâu chôn ống nhỏ nhất đối với tất cả các loại đường kính ống (tính từ cao độ mặt đường đến đỉnh ống) tại khu vực có xe cơ giới qua lại?
A. 0,3 m
B. 0,5 m
C. 0,7 m
D. 0,9 m
Câu 1: Chất thải rắn thông thường là gì?
A. Là chất thải phát sinh từ hoạt động sinh hoạt của con người
B. Là chất thải phát sinh trong hoạt động, sản xuất, kinh doanh của con người
C. Là chất thải phát sinh từ hoạt động sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh của con người
D. Là chất thải không thuộc danh mục chất thải nguy hại hoặc thuộc danh mục chất thải nguy hại nhưng có yếu tố nguy hại đưới ngưỡng chất thải nguy hại
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Đối với đô thị loại đặc biệt và loại I, lượng chất thải rắn phát sinh trên đầu người đạt bao nhiêu kg/người.ngày
A. 1,3
B. 1
C. 0,9
D. 0,8
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Trong quá trình vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt phải đảm bảo các điều kiện gì?
A. Phải bảo đảm không được rơi vãi
B. Phải bảo đảm không gây bốc mùi
C. Phải bảo đảm không làm nước rò rỉ
D. Phải bảo đảm không làm rơi vãi chất thải, gây phát tán bụi, mùi, nước rò rỉ
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 4: Trong trạm /nhà máy XLNT, nên tái sinh bùn hoạt tính cho bể aeroten đẩy trong trường hợp nào?
A. Khi BOD5 của nước thải đưa vào bể aeroten lớn hơn 150 mg/l (1)
B. Nước thải sản xuất có các chất khó ôxy hóa sinh hóa (2)
C. Nước thải chỉ được xử lý sinh học không hoàn toàn (3)
D. Tất cả các trường hợp (1), (2), (3)
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Tỷ lệ sử dụng đất tối đa đối với khu chứa + phân loại chất thải rắn trước khi tái chế trong cơ sở tái chế chất thải rắn là bao nhiêu?
A. 40 %
B. 50 %
C. 60 %
D. 70 %
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 6: Trong trạm /nhà máy XLNT phải bố trí thiết bị thu dầu mỡ khi nào?
A. Nồng độ dầu mỡ lớn hơn 50 mg/l
B. Nồng độ dầu mỡ lớn hơn 100 mg/l
C. Nồng độ dầu mỡ lớn hơn 150 mg/l
D. Nồng độ dầu mỡ lớn hơn 200 mg/l
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 8
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng có đáp án
- 569
- 1
- 50
-
42 người đang thi
- 509
- 0
- 50
-
83 người đang thi
- 497
- 0
- 50
-
48 người đang thi
- 493
- 2
- 50
-
23 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận