Câu hỏi: Định khoản nghiệp vụ sau:

572 Lượt xem
30/08/2021
3.3 10 Đánh giá

A. Khách hàng mua sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ nhưng chưa thanh toán tiền (Nợ 131 có 511 có 33311 và nơ 632 có 155 hoặc có 1561 hoặc có 154)

B. Doanh nghiệp nhận tiền khách hàng ứng trước mua hàng (No 111;112; có 131)

C. Xuất khẩu sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ chưa thu tiền của khách hàng (Nợ 131 có 511 có 33311 và nơ 632 có 155 hoặc có 1561)

D. Tất cả đều đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi bán hàng, cung cấp dịch vụ nhưng chưa thu tiền của khách hàng, kế toán sẽ ghi:

A. Nợ TK 131/Có TK 711; 3331

B. Nợ TK 131/Có TK 515; 3331

C. Nợ TK 331/Có TK 511; 3331

D. Nợ TK 131/Có TK 511; 3331 và ghi nhận giá vốn nợ 632 có 155;1561 có 154

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 2: Tài khoản 131 – Phải thu khách hàng, có số dư bên Nợ là do:

A. Chênh lệch số tiền phải thu lớn hơn số tiền khách hàng ứng trước

B. Chênh lệch số tiền phải thu nhỏ hơn số tiền khách hàng ứng trước

C. Số tiền khách hàng đã ứng trước

D. Tất cả đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 4: Khi mua tài sản cố định, thanh toán bằng ngoại tệ, nguyên giá tài sản được tính theo:

A. Tỉ giá giao dịch thực tế tại thời điểm mua tài sản

B. Tỉ giá ngoại tệ cuối kì

C. Tỉ giá ngoại tệ đầu kì

D. Tỉ giá ghi sổ của số ngoại tệ đã dùng để thanh toán

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 5: Tài khoản 131 – Phải thu khách hàng, phát sinh bên Có là do:

A. Số tiền giảm trừ cho khách hàng do chiết khấu thanh toán hoặc chiết khấu thương mai  hoặc do giảm giá

B. Số tiền khách hàng đã ứng trước

C. A, B đúng

D. A, B sai

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 6: Mang hàng hóa đem cầm cố để được vay tiền, kế toán ghi:

A. Nợ TK 138/Có TK 244

B. Nợ TK 244/Có TK 156

C. Nợ TK 156/Có TK 244

D. Nợ TK 138/Có TK 156

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 3
Thông tin thêm
  • 30 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên