Câu hỏi: Định khoản kế toán. Nợ TK 111/ Có TK 131, được hiểu chính xác theo nội dung kinh tế nào?
A. Trả lại tiền mặt cho khách hàng.
B. Khách hàng trả nợ tiền vay bằng tiền mặt.
C. Nhận tiền mặt ứng trước của khách hàng.
D. Số tiền phải thu của khách hàng về sản phẩm hàng hóa.
Câu 1: Lựa chọn đáp án đúng?
A. Kế toán chi tiết là việc chi tiết hóa ( hoặc minh họa) số liệu đã phản ánh trên tài khoản tổng hợp (cấp I).
B. Kế toán chi tiết ( tài khoản cấp II) chỉ dùng đơn vị tính bắng tiền tệ là duy nhất.
C. Ghi kép trên các tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán.
D. Ghi đơn trên các tài khoản trong bảng cân đối kế toán.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Hãy tìm nội dung sai?
A. Chữ ký của kế toán trên chứng từ kế toán bằng mực đỏ hoặc đóng dấu chữ ký đã khắc sẵn.
B. Chữ ký trên chứng từ kế toán của 1 người phải thống nhất ( không thay đổi giữa các lần ký).
C. Chứng từ kế toán phải có đủ chữ kí của những người có liên quan đến nội dung chứng từ.
D. Chữ ký trên chứng từ kế toán thực hiện bằng bút mực.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Yếu tố cơ bản của chứng từ kế toán không bao gồm nội dung nào sau đây:
A. Tên gọi,ngày lập, số hiệu chứng từ
B. Tên địa chỉ, chữ ký và dấu( nếu có) của cá nhân , đơn vị có liên quan
C. Nội dung của nghiệp vụ kinh tế phát sinh và đơn vị đo lường
D. Đóng dấu chữ ký đã khắc sẵn từ trước vào chứng từ thay chữ ký
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Quá trình luân chuyển chứng từ?
A. Hoàn chỉnh chứng từ - Kiểm tra chứng từ - Luân chuyển chứng từ - Bảo quản và lưu giữ chứng từ.
B. Kiểm tra chứng từ - Luân chuyển chứng từ - Hoàn chỉnh chứng từ - Bảo quản và lưu giữ chứng từ.
C. Kiểm tra chứng từ - Hoàn chỉnh chứng từ - Bảo quản và lưu giữ chứng từ - Tổ chức luân chuyển chứng từ.
D. Kiểm tra chứng từ - Hoàn chỉnh chứng từ - Luân chuyển chứng từ - Bảo quản và lưu giữ.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Nghiệp vụ xuất kho thành phẩm gửi bán làm ảnh hưởng đến?
A. Bảng cân đối kế toán
B. Báo cáo kết quả kinh doanh
C. Tất cả đều đúng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Thanh toán nợ cho người bán bằng tiền mặt được hiểu chính xác là gì?
A. Tài sản ngắn hạn giảm, nợ phải trả tăng
B. Tiền mặt giảm, nợ phải trả cho người bán giảm
C. Không làm giảm tài sản và đồng thời không giảm nguồn vốn
D. Tài sản ngắn hạn tăng, nợ phải trả tăng.
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 8
- 0 Lượt thi
- 40 Phút
- 20 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán có đáp án
- 815
- 46
- 30
-
43 người đang thi
- 600
- 25
- 30
-
40 người đang thi
- 592
- 13
- 30
-
58 người đang thi
- 565
- 13
- 30
-
66 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận