Câu hỏi: Điều kiện xảy ra kết tinh là:

648 Lượt xem
30/08/2021
3.5 8 Đánh giá

A. Làm nguội nhanh kim loại lỏng

B. Làm nguội lien tục kim loại lỏng

C. Làm nguội kim loại lỏng xuống nhiệt độ TS

D. Làm nguội kim loại lỏng xuống dưới nhiệt độ TS

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong tổ chức của gang dẻo có:

A. Graphit dạng cụm (như cụm “bông”)

B. Lêđêburit

C. Graphit dạng cầu

D. Graphit dạng tấm

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 2: Biến dạng nóng là biến dạng:

A. Ở nhiệt độ cao hơn nhiệt độ kết tinh lại 

B. Ở nhiệt độ gần nhiệt độ nóng chảy

C. Ở nhiệt độ \(\ge \) 5000C  

D. Ở nhiệt độ cao

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 3: Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là sai đối với dung dịch rắn?

A. Mạng tinh thể bị xô lệch nên độ bền, độ cứng cao hơn kim loại dung môi

B. Thành phần của các nguyên tố thay đổi trong phạm vi nhất định

C. Có kiểu mạng tinh thể của nguyên tố hòa tan

D. Có liên kết kim loại

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 4: Thép cacbon thấp, thép cacbon trung bình, thép cacbon cao được phân loại theo phương pháp nào?

A. Theo giản đồ trạng thái sắt cacbon

B. Theo thành phần nguyên tố hợp kim

C. Theo phương pháp khử oxy

D. Theo thành phần cacbon

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Trong các phát biểu sau về biến dạng, phát biểu nào là sai?

A. Mẫu thử bắt đầu biến dạng dẻo khi tải trọng gây ra ứng suất \(\sigma \ge {\sigma _{dh}}\)

B. Biến dạng dẻo là biến dạng còn lại sau khi thôi tác dụng tải trọng

C. Biến dạng đàn hồi sẽ mất đi sau khi bỏ tải trọng

D. Khi tác dụng tải trọng, biến dạng dẻo và biến dạng đàn hồi xảy ra song song nhau

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Cho mác vật liệu GX12-28, tìm phương án sai trong các phương án sau:

A. 28 là số chỉ giới hạn bền uốn tối thiểu [kG/mm2] 

B. 28 là số chỉ độ giãn dài tương đối

C. GX là ký hiệu gang xám

D. 12 là số chỉ giới hạn bền kéo tối thiểu [kG/mm2]

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật liệu cơ khí - Phần 6
Thông tin thêm
  • 25 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 29 Câu hỏi
  • Sinh viên