Câu hỏi: Ủ để loại bỏ hoàn toàn ứng suất, ta tiến hành ủ trong khoảng nhiệt độ:

717 Lượt xem
30/08/2021
3.2 9 Đánh giá

A. 200 - 3000C

B. 300 - 4000C

C. 200 - 4000C

D. 450 - 6000C

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Thép cacbon thấp, thép cacbon trung bình, thép cacbon cao được phân loại theo phương pháp nào?

A. Theo giản đồ trạng thái sắt cacbon

B. Theo thành phần nguyên tố hợp kim

C. Theo phương pháp khử oxy

D. Theo thành phần cacbon

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Trong tổ chức của gang dẻo có:

A. Graphit dạng cụm (như cụm “bông”)

B. Lêđêburit

C. Graphit dạng cầu

D. Graphit dạng tấm

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 3: Khi nung nóng tới nhiệt độ A1, trong mọi thép bắt đầu có chuyển biến nào:

A. \(F + P \to \gamma \)

B. \(F \to \gamma \)

C. \(F + Xe \to \gamma \)

D. \( P \to \gamma \)

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng:

A. Thép có khối lượng riêng khoảng 7,85g/cm3; Nhôm có khối lượng riêng khoảng 8,94g/cm3; Đồng có khối lượng riêng khoảng 2,7g/cm3    

B. Thép có khối lượng riêng khoảng 8,94g /cm3; Đồng có khối lượng riêng khoảng 7,85g /cm3; Nhôm có khối lượng riêng khoảng 2,7g/cm3

C. Thép có khối lượng riêng khoảng 7,85g/cm3; Đồng có khối lượng riêng khoảng 8,94g/cm3; Nhôm có khối lượng riêng khoảng 2,7g/cm3 

D. Tất cả các phát biểu trên đều sai.

Xem đáp án

30/08/2021 9 Lượt xem

Câu 5: Cho mác vật liệu GX12-28, tìm phương án sai trong các phương án sau:

A. 28 là số chỉ giới hạn bền uốn tối thiểu [kG/mm2] 

B. 28 là số chỉ độ giãn dài tương đối

C. GX là ký hiệu gang xám

D. 12 là số chỉ giới hạn bền kéo tối thiểu [kG/mm2]

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 6: Trong các mục đích sau của ủ, mục đích nào không đúng?

A. Làm nhỏ hạt

B. Làm giảm độ cứng để dễ gia công cắt

C. Làm tăng độ dẻo dai, do đó tăng giới hạn đàn hồi

D. Làm đồng đều thành phần hóa học.

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật liệu cơ khí - Phần 6
Thông tin thêm
  • 25 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 29 Câu hỏi
  • Sinh viên