Câu hỏi: So sánh kích thước tới hạn để tạo mầm ký sinh & mầm tự sinh?

627 Lượt xem
30/08/2021
3.3 7 Đánh giá

A. Bằng nhau

B. rth (tự sinh) lớn hơn

C. rth (ký sinh) lớn hơn

D. Tùy từng trường hợp

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng:

A. Thép có khối lượng riêng khoảng 7,85g/cm3; Nhôm có khối lượng riêng khoảng 8,94g/cm3; Đồng có khối lượng riêng khoảng 2,7g/cm3    

B. Thép có khối lượng riêng khoảng 8,94g /cm3; Đồng có khối lượng riêng khoảng 7,85g /cm3; Nhôm có khối lượng riêng khoảng 2,7g/cm3

C. Thép có khối lượng riêng khoảng 7,85g/cm3; Đồng có khối lượng riêng khoảng 8,94g/cm3; Nhôm có khối lượng riêng khoảng 2,7g/cm3 

D. Tất cả các phát biểu trên đều sai.

Xem đáp án

30/08/2021 9 Lượt xem

Câu 2: Điều kiện xảy ra kết tinh là:

A. Làm nguội nhanh kim loại lỏng

B. Làm nguội lien tục kim loại lỏng

C. Làm nguội kim loại lỏng xuống nhiệt độ TS

D. Làm nguội kim loại lỏng xuống dưới nhiệt độ TS

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 3: Dạng sai hỏng nào sau đây không khắc phục được?

A. Nứt

B. Thoát các bon

C. Thép quá giòn

D. Độ cứng không đạt

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 4: Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là sai đối với dung dịch rắn?

A. Mạng tinh thể bị xô lệch nên độ bền, độ cứng cao hơn kim loại dung môi

B. Thành phần của các nguyên tố thay đổi trong phạm vi nhất định

C. Có kiểu mạng tinh thể của nguyên tố hòa tan

D. Có liên kết kim loại

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 5: Trong dung dịch rắn nguyên tố nào được gọi là dung môi?

A. Nguyên tố có bán kính nguyên tử lớn hơn

B. Nguyên tố có nhiệt độ nóng chảy cao hơn

C. Nguyên tố giữ nguyên kiểu mạng

D. Nguyên tố có tỷ lệ nhiều hơn

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Khi nung nóng tới nhiệt độ A1, trong mọi thép bắt đầu có chuyển biến nào:

A. \(F + P \to \gamma \)

B. \(F \to \gamma \)

C. \(F + Xe \to \gamma \)

D. \( P \to \gamma \)

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật liệu cơ khí - Phần 6
Thông tin thêm
  • 25 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 29 Câu hỏi
  • Sinh viên