Câu hỏi: Điều khẳng định nào sau đây là phù hợp nhất?
A. Phần lớn đột biến điểm thường có lợi
B. Phần lớn đột biến điểm thường có hại
C. Phần lớn đột biến điểm thường vô hại
D. Phần lớn đột biến điểm thường tạo gen trội
Câu 1: Phát biểu sai về vật chất di truyền ở sinh vật nhân thực:
A. Mỗi loài có bộ NST đặc trưng
B. NST được cấu tạo từ ADN và prôtêin
C. Mỗi nuclêôxôm gồm 1 đoạn ADN quấn 1 vòng quanh 8 phân tử histon
D. Mỗi NST kép gồm 2 crômatit dính nhau qua tâm động (eo thứ nhất) và 1 eo thứ 2 (nơi tổng hợp rARN
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Mức độ có hai hay có lợi của đột biến gen phụ thuộc vào:
A. cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen
B. điều kiện sống của sinh vật
C. mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình
D. tổ hợp gen và điều kiện môi trường
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Hiện tượng lặp đoạn có thể do:
A. một đoạn NST bị đứt ra và gắn vào vị trí khác của NST đó
B. 1 đoạn NST bị đứt ra quay 1800 rồi gắn vào vị trí cũ
C. 1 đoạn của NST này bị đứt ra gắn vào NST khác không tương đồng
D. tiếp hợp, trao đổi chéo không cân giữa các crômatit của cặp NST tương đồng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Nếu các gen lặn đều là gen đột biến thì kiểu gen nào sau đây được gọi là thê đột biến?
A. AaBbCcDd
B. AAbbCCDD
C. AaBBCcDd
D. AaBbCCDD
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Vật chất di truyền của vi khuẩn là 1 phân tử:
A. ADN xoắn kép, liên kết với histon tạo thành NST
B. ARN trần, mạch vòng
C. ADN trần, xoắn kép, mạch vòng
D. ADN vòng, liên kết với histon tạo thành NST
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Đột biến mất đoạn lớn NST thường:
A. gây chết
B. mất khả năng sinh sản
C. tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện tính trạng
D. ít ảnh hưởng đến sức sống
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm Y sinh học di truyền - Phần 13
- 1 Lượt thi
- 30 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm Y sinh học di truyền có đáp án
- 593
- 16
- 30
-
16 người đang thi
- 403
- 6
- 30
-
14 người đang thi
- 335
- 2
- 30
-
22 người đang thi
- 336
- 1
- 30
-
20 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận