Câu hỏi: Điểm học lực môn (ở những môn bằng điểm số):
A. Trung bình cộng của HLM.KI và HLM.KII
B. Điểm HLM.KII
C. Điểm kiểm tra định kỳ cuối năm
Câu 1: Nội dung học tập ở lớp 2 buổi/ngày:
A. Các môn học theo quy định
B. Thực hành kiến thức đã học, tham gia các hoạt động thực tế
C. Học các môn tự chọn, môn năng khiếu, môn học còn yếu
D. Cả 3 ý trên đều đúng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Phương pháp dạy học theo định hướng mới tập trung vào chủ yếu nào:
A. Các hoạt động dạy học của giáo viên
B. Các hoạt động học tập của học sinh
C. Cả a và b đều đúng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Quy định về Chuẩn nghề nghiệp giáo viên tiểu học ban hành kèm theo văn bản nào dưới đây?
A. Thông tư số 14/2011/TT-BGDĐT ngày 8/4/2011 của Bộ GD-ĐT
B. Quyết định số 14/2007/QĐ-BGDĐT ngày 4/5/2007 của Bộ GD-ĐT
C. Công văn số 10358/BGDĐ ngày28/9/2007 của Bộ GD-ĐT
D. Thông tư 32/2009/TT-BGDĐT ngày 27/10/209 của Bộ GD-ĐT
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Điều kiện để công nhận thành phố Rạch Giá đạt chuẩn PCGDTHĐĐT phải có:
A. 100% số xã (phường) đạt chuẩn PCGDTHĐĐT
B. 90% số xã (phường) đạt chuẩn PCGDTHĐĐT
C. 80% số xã (phường) đạt chuẩn PCGDTHĐĐT
D. 70% số xã (phường) đạt chuẩn PCGDTHĐĐT
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Thời lượng dạy học ở lớp học 2 buổi/ngày:
A. 8 tiết/ngày
B. 7 tiết/ngày
C. 6 tiết/ngày
D. Không quá 7 tiết/ngày
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Thời gian học tập chính thức của học sinh tiểu học là:
A. 33 tuần
B. 35 tuần
C. 36 tuần
D. 37 tuần
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm thi giáo viên dạy giỏi cấp tiểu học có đáp án - Phần 7
- 0 Lượt thi
- 30 Phút
- 30 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Trắc nghiệm thi giáo viên dạy giỏi cấp tiểu học có đáp án
- 522
- 0
- 29
-
38 người đang thi
- 361
- 0
- 30
-
19 người đang thi
- 332
- 0
- 30
-
12 người đang thi
- 257
- 1
- 30
-
50 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận