Câu hỏi: Điểm học lực môn (ở những môn bằng điểm số):

174 Lượt xem
30/08/2021
3.9 7 Đánh giá

A. Trung bình cộng của HLM.KI và HLM.KII

B. Điểm HLM.KII

C. Điểm kiểm tra định kỳ cuối năm

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Nội dung học tập ở lớp 2 buổi/ngày:

A. Các môn học theo quy định

B. Thực hành kiến thức đã học, tham gia các hoạt động thực tế

C. Học các môn tự chọn, môn năng khiếu, môn học còn yếu

D. Cả 3 ý trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Phương pháp dạy học theo định hướng mới tập trung vào chủ yếu nào:

A. Các hoạt động dạy học của giáo viên

B. Các hoạt động học tập của học sinh

C. Cả a và b đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Quy định về Chuẩn nghề nghiệp giáo viên tiểu học ban hành kèm theo văn bản nào dưới đây? 

A. Thông tư số 14/2011/TT-BGDĐT ngày 8/4/2011 của Bộ GD-ĐT

B. Quyết định số 14/2007/QĐ-BGDĐT ngày 4/5/2007 của Bộ GD-ĐT

C. Công văn số 10358/BGDĐ ngày28/9/2007 của Bộ GD-ĐT

D. Thông tư 32/2009/TT-BGDĐT ngày 27/10/209 của Bộ GD-ĐT

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Điều kiện để công nhận thành phố Rạch Giá đạt chuẩn PCGDTHĐĐT phải có:

A. 100% số xã (phường) đạt chuẩn PCGDTHĐĐT

B. 90% số xã (phường) đạt chuẩn PCGDTHĐĐT

C. 80% số xã (phường) đạt chuẩn PCGDTHĐĐT

D. 70% số xã (phường) đạt chuẩn PCGDTHĐĐT

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Thời lượng dạy học ở lớp học 2 buổi/ngày:

A. 8 tiết/ngày

B. 7 tiết/ngày

C. 6 tiết/ngày

D. Không quá 7 tiết/ngày

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm thi giáo viên dạy giỏi cấp tiểu học có đáp án - Phần 7
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm