Câu hỏi: Đặc điểm quan trọng nhất của plasmit mà người ta chọn nó làm vật thể truyền gen là:

207 Lượt xem
30/08/2021
3.7 7 Đánh giá

A. chứa gen mang thông tin di truyền quy định một số tính trạng nào đó

B. chỉ tồn tại trong tế bào chất của vi khuẩn

C. ADN plasmit tự nhân đôi độc lập với ADN của nhiễm sắc thể

D. ADN có số lượng cặp nuclêôtit ít: từ 8000-200000 cặp

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Thành tựu nào sau đây không phải là do công nghệ gen?

A. Tạo ra cây bông mang gen kháng được thuốc trừ sâu

B. Tạo ra cừu Đôly

C. Tạo giống cà chua có gen sản sinh etilen bị bất hoạt, làm quả chậm chín

D. Tạo vi khuẩn E.coli sản xuất insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Trong kĩ thuật cấy gen dùng plasmit, tế bào nhận thường dùng phổ biến là (M) nhờ vào đặc điểm (N) của chúng. (M) và (N) lần lượt là:

A. (M): E. coli, (N): cấu tạo đơn giản

B. (M): E. coli, (N): sinh sản rất nhanh

C. (M): virút, (N): cấu tạo đơn giản

D. (M): virút, (N): sinh sản rất nhanh

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 4: Vectơ chuyển gen được sử dụng phổ biến là:

A. E. coli

B. virút

C. plasmit

D. thực khuẩn thể

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Restrictaza và ligaza tham gia vào công đoạn nào sau đây của quy trình chuyển gen? 

A. Tách ADN của nhiễm sắc thể tế bào cho và tách plasmít ra khỏi tế bào vi khuẩn

B. Cắt, nối ADN của tế bào cho và plasmit ở những điểm xác định tạo nên ADN tái tổ hợp

C. Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

D. Tạo điều kiện cho gen được ghép biểu hiện

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Phương pháp biến nạp là phương pháp đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận bằng cách:

A. dùng xung điện kích thích làm co màng sinh chất của tế bào

B. dùng muối CaCl2 làm dãn màng sinh chất của tế bào

C. dùng thực khuẩn Lambda làm thể xâm nhập

D. dùng hormon kích thích làm dãn màng sinh chất của tế bào

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Y sinh học di truyền - Phần 18
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên