Câu hỏi:

Cùng phân bố ở vùng nhiệt đới ẩm nhưng đàn trâu khác đàn bò ở điểm nào sau đây?

428 Lượt xem
30/11/2021
3.7 10 Đánh giá

A. A. Khả năng chịu rét cao hơn

B. B. Khả năng chịu rét thấp hơn.

C. C. Chỉ thích hợp với thức ăn tự nhiên

D. D. Chỉ thích hợp với thức ăn do con người trồng.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Chăn nuôi bò thịt và bò sữa khác nhau rõ nhất ở điểm nào sau đây?

A. A. Cơ sở thức ăn

B. B. Kĩ thuật chăm sóc

C. C. Thị trường tiêu thụ

D. D.Hình thức chăn nuôi

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Ngành chăn nuôi có ảnh hưởng như thế nào đến ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng và công nghiệp thực phẩm?

A. A. Cung cấp nguyên liệu

B. B. Mở rộng thị trường tiêu thụ

C. C. Cung cấp nhân công

D. D. Cung cấp cơ sở vật chất - khoa học kĩ thuật.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Chăn nuôi bò được chuyên môn hóa theo hướng nào sau đây?   

A. A. Lấy thịt, lông

B. B. Lấy thịt, sữa, da

C. C. Lấy thịt, mỡ, da

D. D. Lấy thịt, sữa

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Cho biểu đồ: Đàn bò và đàn lợn trên thế giới, giai đoạn 1980 – 2002

Biếu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây về đàn bò và đàn lợn trên thế giới, giai đoạn 1980 – 2002.

A. A. Số lượng đàn bò và đàn lợn trên thế giới thời kì 1980 - 2002

B. B. Cơ cấu đàn bò và đàn lợn trên thế giới thời kì 1980 - 2002

C. C. Tốc độ tăng trưởng đàn bò và đàn lợn trên thế giới thời kì 1980 - 2002

D. D. Sự chuyển dịch cơ cấu đàn bò và đàn lợn trên thế giới thời kì 1980 - 2002

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Khu vực nào sau đây trên thế giới nuôi nhiều trâu nhất?

A. A. Bắc Mỹ, Bắc Âu

B. B. Tây Âu, Bắc Á.

C. C. Đông Nam Á, Nam Á.

D. D. Bắc Phi, Tây Nam Á

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Ngành chăn nuôi nào có mặt ở tất cả các nước trên thế giới? 

A. A. Trâu

B. B. Bò.

C. C. Dê.

D. D. Gia cầm, chủ yếu là gà

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí 10 Chương 7 (có đáp án): Địa lí ngành chăn nuôi
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 23 Câu hỏi
  • Học sinh