Câu hỏi:
Công ty MTJ quản lý hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. Ngày 31/1/2014, theo kết quả kiểm kê, giá trị hàng hóa tồn kho: 123.700 USD, trong khi đó số dư cuối tháng của TK Hàng hóa 122.900 USD. Kế toán thực hiện điều chỉnh:
A. Nợ TK Giá vốn hàng bán 800 USD/Có TK hàng hóa 800 USD
B. Nợ TK Hàng hóa 800 USD/Có TK Hàng hóa giá vốn hàng bán 800 USD
C. Nợ TK Giá vốn hàng bán 123.700 USD/Có TK Hàng hóa 123.700 USD
D. Nợ TK Hàng hóa 123.700 USD/Có TK Hàng hóa giá vốn hàng bán 123.700 USD
Câu 1: Nhận định nào dưới đây là đúng? ![]()
A. Tài sản cố định là đất đai không phải trích khấu hao.
B. Tại cuối thời điểm sử dụng của 1 tài sản cố định, tổng khấu hao lũy kế bằng ngyên giá.
C. Tất cả các tài sản cố định đều phải trích khấu hao khi đưa vào sử dụng.
D. Khi tài sản cố định đã khấu hao hết thì phải thanh lý.
30/08/2021 7 Lượt xem
Câu 2: Ngày 15/1/2014, công ty MTJ chuyển hàng cho đại lý gửi bán. Ngày 15/1/2014, đại lý nhận được hàng và bán được số hàng trên vào ngày 7/2/2014. Ngày 15/2/2014, MTJ nhận được báo cáo bán hàng của đại lý. Theo phương pháp kê khai thường xuyên, kế toán MTJ sẽ tiến hành ghi nhận giá vốn tại ngày: ![]()
A. 15/1/2014
B. 7/2/2014
C. 15/2/2014
D. 28/2/2014
30/08/2021 9 Lượt xem
Câu 3: Công ty MTJ quản lý hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ. Ngày 1/1/2014, giá trị hàng tồn đầu kỳ: 34.000 USD. Tổng giá trị hàng mua trong kỳ: 165.000 USD. Ngày 31/1/2014, theo kết quả kiểm kê, giá trị hàng hóa tồn kho: 45.000 USD. Kế toán thực hiện kết chuyển giá vốn hàng bán: ![]()
A. Nợ TK Xác định kết quả 156.000 USD Nợ TK Hàng hóa 9.000 USD Có TK Mua hàng 165.000 USD
B. Nợ TK Xác định kết quả 165.000 USD Có TK Hàng hóa 9.000 USD Có TK Mua hàng 156.000 USD
C. Nợ TK Xác định kết quả 165.000 USD Có TK Hàng hóa 165.000 USD
D. Nợ TK Xác định kết quả 165.000 USD Có TK Mua hàng 165.000 USD
30/08/2021 8 Lượt xem
Câu 4: Theo phương thức tiêu thụ với hợp đồng mua trả lại, tại thời điểm nhận lại hàng, ngoài nợ gốc phải trả doanh nghiệp sẽ phải thanh toán cho khách hàng: ![]()
A. chi phí lưu kho.
B. chi phí lãi vay.
C. chi phí lưu kho và chi phí lãi vay.
D. chi phí hoa hồng.
30/08/2021 8 Lượt xem
Câu 5: Công ty tiến hành nhượng bán một máy photocopy có nguyên giá 8.000 USD, đã hao mòn 3.000 USD. Chi phí sửa chữa trước khi nhượng bán là 200 USD. Khách hàng đồng ý mua với giá 5.500 USD. Biết khấu hao bổ sung trước khi nhượng bán là 100. Vậy hoạt động nhượng bán này phát sinh: ![]()
A. Lãi 500 USD.
B. Lỗ 500 USD.
C. Lãi 400 USD.
D. Lỗ 400 USD.
30/08/2021 7 Lượt xem
Câu 6: Ngày 24/1/N, công ty MTJ cung cấp một đơn hàng cho khách hàng với tổng giá trị 2.900 USD theo phương thức tiêu thụ trực tiếp, khách hàng thanh toán ngay. Bút toán ghi nhận doanh thu của MTJ: ![]()
A. Nợ TK Tiền 2.900 USD/Có TK Doanh thu 2.900 USD
B. Nợ TK Doanh thu 2.900 USD/Có TK Tiền 2.900 USD
C. Nợ TK Phải thu khách hàng 2.900 USD/Có TK Doanh thu 2.900 USD
D. Nợ TK Doanh thu 2.900 USD/Có TK Phải thu khách hàng 2.900 USD
30/08/2021 8 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quốc tế - Phần 4
- 17 Lượt thi
- 45 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quốc tế có đáp án
- 1.6K
- 20
- 20
-
97 người đang thi
- 1.0K
- 8
- 30
-
89 người đang thi
- 1.0K
- 5
- 30
-
28 người đang thi
- 1.1K
- 4
- 30
-
92 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận