Câu hỏi: Công tác giám sát thi công, yêu cầu về kiểm tra kết quả lao dọc và sang ngang dầm BTCT, Độ sai lệch cho phép đường tim nhịp cầu lao ra so với thiết kế:

208 Lượt xem
30/08/2021
3.6 9 Đánh giá

A. Không lớn hơn 40mm

B. Không lớn hơn 50mm

C. Không lớn hơn 60mm

D. Không lớn hơn 70mm

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đối với đất sét (có thành phần hạt sét dưới 50%) không được dùng trong trường hợp nào sau đây?

A. Nền đường khô ráo, không bị ngập, chân nền đường thoát nước nhanh

B. Nền đắp cao dưới 2m tính từ dưới lên

C. Khoảng giới hạn từ cao độ thiết kế xuống là 0,5m 

D. Cả ba đáp án trên 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Khi thi công đúc đốt hợp long, chọn cấp bê tông thế nào?

A. Giống như cấp bê tông của các đốt đúc hẫng khác

B. Cao hơn ít nhất 10% so với cấp bê tông của các đốt đúc hẫng khác

C. Tùy Tư vấn giám sát quyết định

D. Tùy Chủ đầu tư quyết định

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Độ rỗng dư của bê tông nhựa chặt (BTNC) thường được quy định như thế nào?

A. Từ 2% đến 5%

B. Từ 3% đến 8%

C. Từ 3% đến 6%

D. Từ 3% đến 5%

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Trường hợp đang thi công bê tông nhựa gặp mưa, cần phải làm gì? 

A. Báo về trạm trộn ngừng cung cấp hỗn hợp bê tông nhựa

B. Tiếp tục lu lèn nếu bê tông nhựa đã lu được trên 2/3 số lượt lu yêu cầu

C. Đáp án a và b

D. Tiếp tục thi công theo đúng trình tự công nghệ được duyệt

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Loại vật liệu nào dưới đây có thể sử dụng để đắp nền đường? 

A. Đất á cát

B. Đất bùn, đất than bùn

C. Đất mùn lẫn hữu cơ có thành phần hữu cơ quá 10%, đất có lẫn cỏ và rễ cây, lẫn rác thải sinh hoạt

D. Đất có lẫn thành phần muối dễ hòa tan quá 5%

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Chỉ tiêu nào dưới đây cần phải kiểm tra để nghiệm thu lớp móng cấp phối thiên nhiên?

A. Kích thước hình học

B. Độ bằng phẳng

C. Độ chặt đầm nén

D. Tất cả các đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 23
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên