Câu hỏi: Công tác giám sát thi công, yêu cầu về kiểm tra kết quả lao dọc và sang ngang dầm BTCT, Độ sai lệch cho phép đường tim nhịp cầu lao ra so với thiết kế:

237 Lượt xem
30/08/2021
3.6 9 Đánh giá

A. Không lớn hơn 40mm

B. Không lớn hơn 50mm

C. Không lớn hơn 60mm

D. Không lớn hơn 70mm

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Công việc nào sau đây không phải là công tác chuẩn bị thi công nền đường?

A. Khôi phục và cố định các cọc định vị tuyến đường thiết kế

B. Xử lý mặt nền tự nhiên trước khi đắp nền

C. Định vị các điểm đặc trưng của nền đường

D. Dọn dẹp mặt bằng thi công

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Giải pháp nào không được phép sử dụng khi bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng?

A. Tưới nước trực tiếp lên mặt đường trong thời gian bảo dưỡng

B. Phun tạo màng giữ ẩm

C. Rải màng giữ ẩm kết hợp với tưới nước

D. Rải vải địa kỹ thuật, bao tải ẩm phủ kết hợp với tưới nước

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Độ sụt tối thiểu hợp lý của hỗn hợp bê tông khi đúc hẫng là bao nhiêu:

A. Phương án 1: 5 cm

B. Phương án 2: 10 cm

C. Phương án 3: 15 cm

D. Phương án 4: tùy chọn một trong 3 cách nêu trên do Tư vấn giám sát quyết định

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Chỉ tiêu nào dưới đây cần phải kiểm tra để nghiệm thu lớp móng cấp phối thiên nhiên?

A. Kích thước hình học

B. Độ bằng phẳng

C. Độ chặt đầm nén

D. Tất cả các đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Khi độ dốc ngang mặt đất tự nhiên lớn hơn 10% thì hố đấu được đào ở phía nào?

A. Ở phía trên

B. Ở phía dưới

C. Cả 2 bên

D. Cả ba đáp án trên đều được

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Để tưới dính bám trước khi thi công bê tông nhựa lớp trên, có thể sử dụng loại vật liệu nào?

A. Nhũ tương nhựa đường a xít phân tách chậm CSS-1h

B. Nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70

C. Nhũ tương nhựa đường a xít phân tách nhanh CRS-1

D. Tất cả các loại vật liệu trên

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 23
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên