Câu hỏi: Nội dung nào dưới đây không cần phải kiểm tra khi nghiệm thu mặt đường bê tông nhựa?

256 Lượt xem
30/08/2021
3.5 10 Đánh giá

A. Kích thước hình học (bề rộng, độ dốc ngang, chiều dày và cao độ)

B. Cường độ chịu nén

C. Độ chặt lu lèn

D. Độ bằng phẳng và độ nhám mặt đường

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi thi công đúc hẫng đốt K0, dùng loại phụ gia nào là đúng:

A. Phụ gia siêu dẻo, siêu giảm nước, tăng cường độ cao sớm

B. Phụ gia siêu dẻo, siêu giảm nước, kéo dài thời gian ninh kết, tăng cường độ cao

C. Phụ gia cuốn khí

D. Phụ gia trợ bơm

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Chỉ tiêu nào dưới đây dùng để đánh giá chất lượng của cát dùng để chế tạo hỗn hợp bê tông nhựa nóng?

A. Mô đun độ lớn

B. Hệ số đương lượng cát

C. Độ góc cạnh của cát

D. Tất cả các đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Mục đích của đoạn thi công thử nghiệm nền đường là gì?

A. Khẳng định các thông số chính của công nghệ đầm nén cần đạt được trong quá trình thi công đại trà

B. Khẳng định các chỉ tiêu và phương pháp kiểm soát chất lượng trong quá trình thi công

C. Khẳng định công nghệ và phương án tổ chức thi công

D. Tất cả các đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Để đánh giá chất lượng của mặt đường bê tông xi măng khi nghiệm thu, chỉ tiêu nào sau đây được sử dụng?

A. Cường độ nén của bê tông xi măng

B. Cường độ kéo khi uốn của bê tông xi măng 

C. Độ mài mòn, cường độ chịu nén của đá gốc

D. Độ mài mòn của bê tông xi măng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Công việc nào không thuộc nội dung cơ bản của công tác lập biện pháp tổ chức thi công?

A. Giao nhận mốc GPS, mốc đường chuyền, cọc chỉ giới đường sắt

B. Xác định hướng thi công, mũi thi công, tập trung đúng mức cho công trình trọng điểm

C. Lập biểu đồ điều phối đất hợp lý trên toàn tuyến

D. Tính toán bố trí nhân lực, máy móc thiết bị thi công

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 23
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên