Câu hỏi: Có số liệu như sau: tồn kho đầu kì 800kg với đơn giá 20.000đ. Nhập kho 400kg vật liệu chưa trả người bán, giá mua chưa thuế là 24.000đ/kg, thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển là 800.000đ, sau đó xuất kho 1000kg vật liệu dùng trực tiếp để sản xuất sản phẩm 900kg, dùng cho phân xưởng 100kg. Định khoản nghiệp vụ xuất kho là:

167 Lượt xem
30/08/2021
3.7 6 Đánh giá

A. Nợ TK 621  2.200.000đ Nợ TK 627  19.800.000đ Có TK 152   22.000.000đ

B. Nợ TK 621  22.000.000đ Có TK 152  22.000.000đ

C. Nợ TK 621: 19.800.000đ Nợ TK 627: 2.200.000đ Có TK 152: 22.000.000đ

D. Nợ TK 627  22.000.000đ Có TK 152  22.000.000đ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Phân loại tài khoản theo nội dung kinh tế:

A. Phân thành 2 loại: tài khoản tài sản và tài khoản nguồn vốn.

B. Phân thành 3 loại: tài khoản tài sản, tài khoản nguồn vốn và tài khoản trung gian.

C. Phân thành 4 loại: tài khoản tài sản, tài khoản nguồn vốn, tài khoản doanh thu và tài khoản chi phí.

D. Phân thành 3 loại: tài khoản chủ yếu, tài khoản điều chỉnh và tài khoản nghiệp vụ.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Chọn câu sai trong các phát biếu sau đây:

A. Tài khoản cấp 2 là một hình thức kế tóan chi tiết nội dung và số tiền đã phản ánh trên tài khoản cấp 1

B. Tài khoản cấp 2 là một bộ phận của tài khoản cấp 1

C. Kế toán tổng hợp là việc phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh với các tài khoản cấp 2 có liên quan

D. Nguyên tắc phản ảnh của tài khoản cấp 2 giống như nguyên tắc phản ảnh của tài khoản cấp 1

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Nghiệp vụ: “Dùng lợi nhuận chưa chưa phân phối bổ sung quỹ đầu tư phát triển” sẽ làm cho:

A. Thay đổi số tổng cộng trên bảng cân đối kế toán

B. Một khoản mục thuộc nguồn vốn tăng, một khoản mục thuộc tài sản giảm

C. Một khoản mục thuộc nguồn vốn tăng, một khoản mục thuộc nguồn vốn giảm

D. Một khoản mục thuộc nguồn vốn giảm, một khoản mục thuộc tài sản tăng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 22
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên