Câu hỏi: Có số liệu như sau: tồn kho đầu kì 800kg với đơn giá 20.000đ. Nhập kho 400kg vật liệu chưa trả người bán, giá mua chưa thuế là 24.000đ/kg, thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển là 800.000đ, sau đó xuất kho 1000kg vật liệu dùng trực tiếp để sản xuất sản phẩm 900kg, dùng cho phân xưởng 100kg. Tính giá xuất kho theo phương pháp bình quân gia quyền một lần vào cuối kỳ:

245 Lượt xem
30/08/2021
3.0 5 Đánh giá

A. 22.000đ/kg

B. 21.300đ/kg

C. 22.300đ/kg

D. 21.000đ/kg

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Các phương pháp kế toán để ghi nhận và kiểm soát đối tượng kế toán là:

A. Lập chứng từ kế toán, Tính giá, Kiểm kê, Ghi sổ kép, Tổng hợp và cân đối.

B. Lập chứng từ kế toán, Tính giá, Tài khoản, Ghi sổ kép, Kiểm kê, Tổng hợp và cân đối.

C. Lập chứng từ kế toán, Kiểm kê, Tính giá, Ghi sổ cái, Tài khoản, Tổng hợp và cân đối.

D. Lập chứng từ kế toán, Tài khoản, Tính giá, Kiểm tra, Ghi sổ kép, Tổng hợp và cân đối.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Nghiệp vụ “Mua chịu vật liệu nhập kho” có được ghi vào sổ kế toán không? Theo nguyên tắc nào?

A. Không, theo nguyên tắc thận trọng

B. Có, theo nguyên tắc trọng yếu

C. Có, theo nguyên tắc cơ sở dồn tích

D. Có, theo nguyên tắc phù hợp

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Khi tính kết quả kinh doanh của doanh nghiệp vào cuối kỳ, kế toán xác định doanh nghiệp bị lỗ 40.000.000 đồng. Bút toán ghi chép sẽ là:

A. Nợ TK 421 40.000.000 Có TK 911 40.000.000

B. Nợ TK 421 (40.000.000) Có TK 911 (40.000.000)

C. Nợ TK 911 40.000.000 Có TK 421 40.000.000

D. Nợ TK 911 (40.000.000) Có TK 421 (40.000.000)

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Khái niệm tổ chức kinh doanh có ý nghĩa:

A. Giúp cho kế toán xác định được phạm vi kế toán

B. Kế toán ghi nhận xử lý lập báo cáo trên cơ sở những dữ liệu của tổ chức kinh doanh bao gồm cả dữ liệu của cá nhân chủ sở hữu

C. A và B đều đúng

D. A và B đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 22
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên