Câu hỏi: Chọn phương án đúng: Cho các số liệu sau: (1) jo (Al3+/Al) = - 1,706 V ; (2) jo (Zn2+/Zn) = - 0,764 V ; (3) jo (Cu2+/Cu+) = + 0,15 V ; (4) jo (Cu+/Cu) = + 0,522 V. Các chất được sắp xếp theo thứ tự tính oxy hóa tăng dần như sau:
A. Al3+ < Zn2+ < Cu2+ < Cu +
B. Cu + < Cu 2+ < Zn2+ < Al3+
C. Al < Zn < Cu + < Cu
D. Cu < Cu + < Zn < Al
Câu 1: Chọn hệ số tỉ lượng đúng. Cân bằng phương trình phản ứng dưới đây: NaClO3 + MnO2 + NaOH ® Na2MnO4 + NaCl + H2O. Nếu hệ số trước NaClO3 là 1 thì hệ số đứng trước MnO2 và NaOH lần lượt là:
A. 6, 3
B. 5, 3
C. 3, 5
D. 3, 6
30/08/2021 1 Lượt xem
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Chọn phương án đúng: pH của dung dịch nào sẽ hầu như không thay đổi khi pha loãng 2 lần bằng nước: (1) NH4NO2 0,2N ; (2) HClO3 0,1N và NaClO3 0,1N; (3) NH4Cl 0,1N và NH3 0,1N ; (4) NaNO2 0,1N và HNO2 0,1N.
A. 2, 3, 4
B. 2, 3
C. 1, 3, 4
D. 3
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Chọn phương án đúng: Nhỏ từng giọt dung dịch (NH4)2C2O4 0,01M vào 1 lít dung dịch chứa 1 ion gam Ba2+ và 0,005 ion gam Ca2+ . Hỏi kết tủa nào xuất hiện trước? (Cho tích số tan của BaC2O4 và CaC2O4 lần lượt bằng 10-6,96 và 10-8,64).
A. Cả 2 kết tủa xuất hiện cùng lúc
B. BaC2O4
C. CaC2O4
D. Không xác định được
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Chọn phương án đúng: Trong đa số trường hợp độ điện ly a của chất điện ly:
A. Tăng lên khi giảm nhiệt độ và tăng nồng độ dung dịch.
B. Là hằng số ở nồng độ xác định.
C. Là hằng số ở nhiệt độ xác định.
D. Tăng lên khi tăng nhiệt độ và giảm nồng độ dung dịch.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Chọn phương án đúng: Cho phản ứng: H3PO4 + 2NaOH = Na2HPO4 + 2H2O. Đương lượng gam của H3PO4 và NaOH lần lượt bằng: (Cho biết phân tử gam của H3PO4 bằng 98g và của NaOH bằng 40g)
A. 98g ; 40g
B. 32,7g ; 40g
C. 49g; 40g
D. 98g ; 20g
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 10
- 1 Lượt thi
- 50 Phút
- 45 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương có đáp án
- 652
- 19
- 45
-
26 người đang thi
- 694
- 3
- 45
-
20 người đang thi
- 672
- 7
- 45
-
54 người đang thi
- 625
- 2
- 45
-
81 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận