Câu hỏi: Chọn phương án đúng: Cho các số liệu sau: (1) jo (Al3+/Al) = - 1,706 V ; (2) jo (Zn2+/Zn) = - 0,764 V ; (3) jo (Cu2+/Cu+) = + 0,15 V ; (4) jo (Cu+/Cu) = + 0,522 V. Các chất được sắp xếp theo thứ tự tính oxy hóa tăng dần như sau:
A. Al3+ < Zn2+ < Cu2+ < Cu +
B. Cu + < Cu 2+ < Zn2+ < Al3+
C. Al < Zn < Cu + < Cu
D. Cu < Cu + < Zn < Al
Câu 1: Chọn phương án đúng. Cho quá trình điện cực: 3Fe3+(dd) + 4H2O(ℓ) + 1e → Fe3O4(r) + 8H+(dd). Phương trình Nerst đối với quá trình đã cho ở 250C có dạng:
A. \(\varphi = {\varphi ^0} + 0.059\lg \frac{{{{\left[ {{H^ + }} \right]}^8}}}{{{{\left[ {F{e^{3 + }}} \right]}^3}{{\left[ {{H_2}O} \right]}^4}}}\)
B. \(\varphi = {\varphi ^0} + 0.059\lg \frac{{{{\left[ {{H^ + }} \right]}^8}}}{{{{\left[ {F{e^{3 + }}} \right]}^3}}}\)
C. \(\varphi = {\varphi ^0} + 0.059\lg \frac{{{{\left[ {F{e^{3 + }}} \right]}^3}}}{{{{\left[ {{H^ + }} \right]}^8}}}\)
D. \(\varphi = {\varphi ^0} + 0.059\lg \frac{{{{\left[ {F{e^{3 + }}} \right]}^3}{{\left[ {{H_2}O} \right]}^4}}}{{\left[ {F{e_3}{O_4}} \right]{{\left[ {{H^ + }} \right]}^8}}}\)
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: So sánh áp suất thẩm thấu của các dung dịch sau: CH3COOH (1), C6H12O6 (2), NaCl (3), CaCl2 (4) cùng có nồng độ 0,01M và ở cùng một nhiệt độ (xem các muối NaCl và CaCl2 điện ly hoàn toàn).
A. p4 < p3 < p1 < p2
B. p4 < p3 < p2 < p1
C. p2 < p1 < p3 < p4
D. p1 < p2 < p3 < p4
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Chọn phương án đúng: pH của dung dịch nào sẽ hầu như không thay đổi khi pha loãng 2 lần bằng nước: (1) NH4NO2 0,2N ; (2) HClO3 0,1N và NaClO3 0,1N; (3) NH4Cl 0,1N và NH3 0,1N ; (4) NaNO2 0,1N và HNO2 0,1N.
A. 2, 3, 4
B. 2, 3
C. 1, 3, 4
D. 3
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Chọn phương án đúng: Nhỏ từng giọt dung dịch (NH4)2C2O4 0,01M vào 1 lít dung dịch chứa 1 ion gam Ba2+ và 0,005 ion gam Ca2+ . Hỏi kết tủa nào xuất hiện trước? (Cho tích số tan của BaC2O4 và CaC2O4 lần lượt bằng 10-6,96 và 10-8,64).
A. Cả 2 kết tủa xuất hiện cùng lúc
B. BaC2O4
C. CaC2O4
D. Không xác định được
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Chọn phương án đúng: Trong 200g dung môi chứa A g đường glucô có khối lượng phân tử M; hằng số nghiệm đông của dung môi là Kđ. Hỏi biểu thức nào đúng đối với DTđ:
A. \(\Delta {T_d} = {k_d}A\)
B. \(\Delta {T_d} = \frac{{{k_d}A}}{M}\)
C. \(\Delta {T_d} = \frac{{{k_d}A}}{{5M}}\)
D. \(\Delta {T_d} = \frac{{5{k_d}A}}{M}\)
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Chọn phương án đúng: Cho phản ứng: C6H6 + \frac{{15}}{2} O2(k) ® 6CO2(k) + 3H2O. Ở 270C phản ứng có ∆H – ∆U = 3741,3 J. Hỏi C6H6 và H2O trong phản ứng ở trạng thái lỏng hay khí? Cho biết R = 8,314 J/mol.K.
A. C6H6(k) và H2O(ℓ)
B. C6H6(k) và H2O(k)
C. C6H6(ℓ) và H2O(k)
D. C6H6(ℓ) và H2O(ℓ)
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 10
- 1 Lượt thi
- 50 Phút
- 45 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương có đáp án
- 679
- 19
- 45
-
79 người đang thi
- 721
- 3
- 45
-
43 người đang thi
- 703
- 7
- 45
-
16 người đang thi
- 653
- 2
- 45
-
47 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận