Câu hỏi: Chọn phương án đúng: Cho các nguyên tố 11Na, 12Mg, 13Al, 15P, 16S thuộc chu kỳ 3, năng lượng ion hóa thứ nhất I1 của các nguyên tố trên tuân theo trật tự nào sau đây:

303 Lượt xem
30/08/2021
3.2 6 Đánh giá

A. Na < Al < Mg < S < P

B. Na < Mg < Al < P < S

C. Na < Al < Mg < P < S

D. S < P < Al < Mg < Na

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Chọn phương án đúng: Sự lai hóa sp3 của nguyên tử trung tâm trong dãy ion: \(SiO_4^{4 - } - PO_4^{3 - } - SO_4^{2 - } - ClO_4^ -\) giảm dần do:

A. Mật độ electron trên các ocbitan nguyên tử tham gia lai hóa giảm dần.

B. Năng lượng các ocbitan nguyên tử tham gia lai hóa tăng dần.

C. Sự chênh lệch năng lượng giữa các phân lớp electron 3s và 3p tăng dần.

D. Kích thước các nguyên tử trung tâm tham gia lai hóa tăng dần.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Ion X4+ có cấu hình e phân lớp cuối cùng là 3p6. Vậy giá trị của 4 số lượng tử của e cuối cùng của nguyên tử X là (qui ước mℓ có giá trị từ -ℓ đến +ℓ)

A. n = 4, ℓ = 1, mℓ = –1, ms = –½

B. n = 3, ℓ = 2, mℓ = –1, ms = +½

C. n = 3, ℓ = 2, mℓ = +1, ms = +½

D. n = 3, ℓ = 2, mℓ = +1, ms = –½

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Chọn phương án đúng: Trong dãy hợp chất với hydro của các nguyên tố nhóm VIA: H2O, H2S, H2Se, H2Te, nhiệt độ sôi các chất biến thiên như sau:

A. Tăng dần từ H2O đến H2Te.

B. Chúng có nhiệt độ sôi xấp xỉ nhau vì có cấu trúc phân tử tương tự nhau.

C. Không so sánh được vì độ phân cực của chúng khác nhau.

D. Nhiệt độ sôi của H2O > H2S < H2Se < H2Te (nhiệt độ sôi của H2S thấp nhất).

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Chọn câu chính xác nhất: Trong ion \(NH_4^ +\) có 4 liên kết cộng hóa trị gồm:

A. Ba liên kết ghép chung electron có cực và một liên kết cho nhận có cực.

B. Ba liên kết cho nhận và 1 liên kết ghép chung electron.

C. Ba liên kết ghép chung electron không cực và một liên kết cho nhận có cực.

D. Bốn liên kết ghép chung electron có cực.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 15
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên