Câu hỏi: Chọn phát biểu đúng: (1) Trong cùng một nguyên tử, ocbitan 2s có kích thước lớn hơn orbital 1s. (2) Trong nguyên tử 1e, năng lượng của electron trên AO 2p lớn hơn năng lượng của electron trên AO 2s. (3) Xác suất gặp electron của AO 3dxy lớn nhất trên trục x và trục y. (4) Năng lượng của electron trên AO 2pz lớn hơn năng lượng electron trên AO 2px.

221 Lượt xem
30/08/2021
3.4 10 Đánh giá

A. 1, 2

B. 3, 4

C. 2, 3

D. 1

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chọn phương án đúng: Ở trạng thái tinh thể, hợp chất CH3COONa có những loại liên kết nào:

A. Liên kết ion.

B. Liên kết cộng hóa trị.

C. Liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.

D. Liên kết ion, liên kết cộng hóa trị và liên kết Van Der Waals.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Chọn phương án đúng: Ocbital nguyên tử là:

A. Hàm sóng mô tả chuyển động spin của electron trong nguyên tử được xác định bởi 4 số lượng tử n, ℓ, mℓ và ms.

B. Hàm sóng mô tả chuyển động không gian của electron trong nguyên tử được xác định bởi 3 số lượng tử n, ℓ, mℓ.

C. Vùng không gian bất kỳ chứa 90% xác suất có mặt của electron.

D. Quỹ đạo chuyển động của electron trong nguyên tử.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Ion X4+ có cấu hình e phân lớp cuối cùng là 3p6. Vậy giá trị của 4 số lượng tử của e cuối cùng của nguyên tử X là (qui ước mℓ có giá trị từ -ℓ đến +ℓ)

A. n = 4, ℓ = 1, mℓ = –1, ms = –½

B. n = 3, ℓ = 2, mℓ = –1, ms = +½

C. n = 3, ℓ = 2, mℓ = +1, ms = +½

D. n = 3, ℓ = 2, mℓ = +1, ms = –½

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Chọn phương án đúng: Ái lực electron của nguyên tố:

A. là năng lượng phát ra (–) hay thu vào (+) khi kết hợp một electron vào nguyên tử ở thể khí không bị kích thích.

B. tăng đều đặn trong một chu kì từ trái qua phải.

C. có trị số bằng năng lượng ion hóa thứ nhất ( I1) của nguyên tố đó.

D. là năng lượng cần tiêu tốn để kết hợp thêm một electron vào nguyên tử trung hòa.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 15
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên