Câu hỏi: Chọn phát biểu đúng: (1) Nồng độ dung dịch đồng nhất trong toàn bộ dung dịch được giải thích bằng sự khuyếch tán các tiểu phân chất tan vào trong dung môi. (2) Bản chất của lực tương tác giữa các tiểu phân chất tan và dung môi là các tương tác vật lý. (3) Trong quá trình tạo thành dung dịch, các quá trình vật lý bao gồm sự phá vỡ mạng tinh thể, sự khuyếch tan chất tan vào dung môi được gọi chung là sự chuyển pha. (4) Sự tương tác giữa dung môi và các tiểu phân chất tan là yếu tố quan trọng hàng đầu quyết định sự tạo thành dung dịch.

333 Lượt xem
30/08/2021
3.7 7 Đánh giá

A. 1, 4 đúng

B. 2, 3 đúng

C. 1, 3, 4 đúng

D. Tất cả đều đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chọn phát biểu đúng: Sự tăng nhiệt độ có tác động đến một phản ứng thuận nghịch:

A. Làm tăng vận tốc cả chiều thu và tỏa nhiệt, làm cho hệ mau đạt đến trạng thái cân bằng mới.

B. Chỉ làm tăng vận tốc chiều thu nhiệt.

C. Chỉ làm tăng vận tốc chiều tỏa nhiệt.

D. Tăng đồng đều vận tốc cả chiều thu và tỏa nhiệt nên cân bằng không thay đổi.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Chọn câu sai: Hằng số tốc độ của phản ứng nA + mB = AnBm

A. Phụ thuộc vào nồng độ CA và CB.

B. Biến đổi khi nhiệt độ thay đổi.

C. Là tốc độ riêng của phản ứng khi CA = CB = 1 mol/l.

D. Biến đổi khi có mặt chất xúc tác.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Chọn phương án đúng: Phản ứng 2A + 2B + C ® D + E có các đặc điểm sau:

A. v = k[A][B][C]

B. v = k[A]2[B]

C. v = k[A][B]2

D. v = k[A]2[B][C]

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Chọn một phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây:

A. Tính chất các hệ phân tán phụ thuộc rất lớn vào kích thước hạt phân tán.

B. Kích thước các hạt phân tán trong hệ huyền phù nhỏ hơn rất nhiều so với kích thước các hạt phân tán trong hệ keo.

C. Hệ keo là hệ phân tán rất bền.

D. Trong thực tế chỉ tồn dung dịch rắn thay thế, không tồn tại dung dịch rắn xen kẽ.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 2
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên