Câu hỏi: CHỌN CÂU SAI. Ưu điểm của tá dược thân nước: 

254 Lượt xem
30/08/2021
3.4 10 Đánh giá

A. Có thể hoà tan hoặc trộn đều với nước và nhiều chất lỏng phân cực

B. Giải phóng hoạt chất nhanh, nhất là với các chất dễ tan trong nước

C. Thể chất tương đối ổn định, ít thay đổi theo điều kiện thời tiết

D. Trơn nhờn, dễ rửa sạch bằng nước

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Các chất sau đây có thể dùng làm chất nhũ hóa, chất gây thấm cho cả 3 dạng uống, tiêm, dùng ngoài:

A. Các gôm arabic, adragant

B. Các chất ammonium bậc 4

C. Các alcol có chứa saponin 

D. Các polysorbat, lecithin

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: CHON CÂU SAI.̣ Ưu điểm của dạng thuốc đạn:

A. Dạng thuốc đạn thích hợp với người bệnh là phụ nữ có thai, dễ bị nôn khi uống thuốc

B. Dạng thuốc đạn thích hợp với các dược chất dễ bị phân huỷ bởi dịch dạ dày

C. Có khoảng từ 70%-80% lượng dược chất sau khi hấp thu được chuyển vào hệ tuần hoàn không phải qua gan, không bị phân huỷ ở gan trƣớc khi gây tác dụng

D. Thích hợp người bệnh ở trạng thái hôn mê không thể uống thuốc

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 3: Phương pháp xà phòng hóa điều chế nhũ tương có đặc điểm:

A. Chất nhũ hóa được tạo ra trong quá trình điều chế

B. Chất nhũ hóa ở dạng dịch thể 

C. Chất nhũ hóa là xà phòng có sẵn trong công thức

D. Chất có tác dụng là xà phòng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: CHỌN CÂU SAI. Nhược điểm của tá dược thân dầu:

A. Kém bền vững

B. Dễ bị mấm mốc và vi khuẩn xâm nhập

C. Trơn nhờn, khó rửa sạch bằng nước

D. Dễ bị khô cứng, nứt mặt trong quá trình bảo quản

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Nhũ tương kiểu N/D có thể dùng trong các dạng bào chế:

A. Potio 

B. Thuốc mỡ 

C. Thuốc tiêm truyền tĩnh mạch 

D. Tất cả đều

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: CHỌN CÂU SAI. Các hình dạng của thuốc đạn gồm:

A. Hình trụ

B. Hình cầu

C. Hình nón

D. Hình thủy lôi

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm - Phần 6
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 25 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên