Câu hỏi: CHỌN CÂU SAI. Nhược điểm của khí nén:

211 Lượt xem
30/08/2021
3.6 7 Đánh giá

A. Khi sử dụng, áp lực trong bình sẽ giảm dần

B. Khí nén đòi hỏi dung tích bình chứa lớn hơn khí hóa lỏng

C. Trơ về mặt hóa học, không phản ứng với các thành phần thuốc trong hệ

D. Thuốc có thể phân tán ra khỏi bình tạo phun mù, bọt xốp, thể mềm như thuốc mỡ, bột nhão…

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Yêu cầu nhiệt độ chảy của thuốc đặt phải:

A. Lớn hơn 36,50C 

B. Thấp hơn 36,50C 

C. Bằng 36,50C

D. A, B, C sai

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Lưu ý khi sử dụng tá dược gelatin – glycerin làm tá dược thuốc đặt:

A. Phải nhúng nhanh vào nước trước khi sử dụng 

B. Phải bảo quản viên trong ngăn đông

C. Phải sử dụng ngay sau khi điều chế  

D. Phải thêm parafin rắn vào để đảm bảo độ bền cơ học của viên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: CHỌN CÂU SAI. Khuyết điểm của dạng thuốc phun mù:

A. Kỹ thuật sản xuất phức tạp

B. Cách sử dụng dễ dàng, không cần sự hướng dẫn của nhân viên y tế

C. Khí đẩy nhóm Hidrocacbon dễ dây cháy nổ

D. Khí đẩy nhóm Fluocacbon gây phá hủy tầng ozon

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Thuốc đặt sử dụng tá dược PEG giải phóng dược chất theo cơ chế:

A. Hòa tan trong niêm dịch

B. Chảy lỏng ở thân nhiệt 

C. Hòa tan trong lớp chất nhầy 

D. Tan rã dưới sự co bóp của trực tràng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Lưu ý khi sử dụng PEG làm tá dược thuốc đặt:

A. Phải nhúng nhanh vào nước trước khi sử dụng 

B. Phải bảo quản viên trong ngăn đông 

C. Phải sử dụng ngay sau khi điều chế

D. Phải thêm parafin rắn vào để đảm bảo độ bền cơ học của viên

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Chọn câu sai: Nhược điểm của dạng thuốc đặt:

A. Khó bảo quản ở những vùng có nhiệt độ cao 

B. Khó sử dụng cho trẻ em và người già 

C. Sự hấp thu thay đổi ngay cả trên cùng một cá thể 

D. Cách sử dụng bất tiện

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm - Phần 2
Thông tin thêm
  • 19 Lượt thi
  • 25 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên