Câu hỏi: Chọn câu đúng: (1) Entanpi là một hàm trạng thái và là một thông số cường độ. (2) Áp suất là một hàm trạng thái và là một thông số cường độ. (3) Nhiệt độ, khối lượng, thành phần là các thông số dung độ.

355 Lượt xem
30/08/2021
3.0 5 Đánh giá

A. 2

B. 1 và 2

C. 2 và 3

D. 1

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 3: Chọn câu sai. Độ thủy phân của một muối bất kỳ càng lớn khi:

A. Acid tạo thành nó có hằng số điện ly càng nhỏ

B. Nhiệt độ càng cao

C. Hằng số thủy phân càng nhỏ

D. Base tạo thành nó càng yếu

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Hãy chọn câu sai:

A. Nồng độ của ion trong dung dịch thường lớn hơn hoạt độ của nó.

B. Chỉ áp dụng khái niệm hoạt độ cho dung dịch chất điện li mạnh.

C. Hoạt độ của ion phụ thuộc vào lực ion của dung dịch.

D. Hoạt độ của chất là nồng độ biểu kiến của chất đó trong dung dịch.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Chọn phương án đúng: Cho quá trình điện cực: \(C{r_2}O_7^{2 - }\) + 14H+ + 6e ® 2Cr3+ + 7H2O. Phương trình Nerst đối với quá trình đã cho ở 250C có dạng:

A. \(\varphi = {\varphi ^0} + 0.059\lg \frac{{\left[ {C{r_2}O_7^{2 - }} \right]{{\left[ {{H^ + }} \right]}^{14}}}}{{{{\left[ {C{r^{3 + }}} \right]}^2}}}\)

B. \(\varphi = {\varphi ^0} + \frac{{0.059}}{5}\lg \frac{{{{\left[ {C{r^{3 + }}} \right]}^2}}}{{\left[ {C{r_2}O_7^{2 - }} \right]{{\left[ {{H^ + }} \right]}^{14}}}}\)

C. \(\varphi = {\varphi ^0} + \frac{{0.059}}{5}\lg \frac{{\left[ {C{r_2}O_7^{2 - }} \right]{{\left[ {{H^ + }} \right]}^{14}}}}{{{{\left[ {C{r^{3 + }}} \right]}^2}}}\)

D. \(\varphi = {\varphi ^0} + 0.059\lg \frac{{{{\left[ {C{r^{3 + }}} \right]}^2}}}{{\left[ {C{r_2}O_7^{2 - }} \right]{{\left[ {{H^ + }} \right]}^{14}}}}\)

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Chọn phương án sai: Hằng số tốc độ phản ứng:

A. không phụ thuộc chất xúc tác

B. phụ thuộc năng lượng hoạt hóa của phản ứng

C. không phụ thuộc nồng độ chất phản ứng

D. phụ thuộc nhiệt độ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 9
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Sinh viên