Câu hỏi:
Cho số thực \(a > 1,b \ne 0.\) Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. \({\log _a}{b^2} = - 2{\log _a}\left| b \right|.\)
B. \({\log _a}{b^2} = 2{\log _a}b.\)
C. \({\log _a}{b^2} = 2{\log _a}\left| b \right|.\)
D. \({\log _a}{b^2} = - 2{\log _a}b.\)
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau
6184b979d1660.png)
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
6184b979d1660.png)
A. \(\left( {2; + \infty } \right).\)
B. \(\left( { - \infty ;1} \right).\)
C. \(\left( {0; + \infty } \right).\)
D. (0;2)
05/11/2021 8 Lượt xem
05/11/2021 7 Lượt xem
Câu 3: Tập xác định của hàm số \(y = {\left( {{x^2} - 3x + 2} \right)^\pi }\) là
A. R \ {1;2}
B. \(\left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right).\)
C. (1;2)
D. \(\left( { - \infty ;1} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right).\)
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu 4: Cho các số thực dương a, b thỏa mãn \(\log a = x,\log b = y\). Tính \(P = \log \left( {{a^2}{b^3}} \right)\).
A. P = 6xy
B. \(P = {x^2}{y^3}\)
C. \(P = {x^2} + {y^3}\)
D. P = 2x + 3y
05/11/2021 9 Lượt xem
Câu 5: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh đều bằng a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A'BC) bằng
A. \(\frac{{a\sqrt 3 }}{4}.\)
B. \(\frac{{a\sqrt {21} }}{7}.\)
C. \(\frac{{a\sqrt 2 }}{2}.\)
D. \(\frac{{a\sqrt 6 }}{4}.\)
05/11/2021 7 Lượt xem
Câu 6: Xét các số thực a, b thỏa mãn điều kiện \(\frac{1}{3} < b < a < 1.\) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = {\log _a}\left( {\frac{{3b - 1}}{4}} \right) + 12\log _{\frac{b}{a}}^2a - 3.\)
A. min P = 13
B. \(\min P = \frac{1}{{\sqrt[3]{2}}}.\)
C. min P = 9
D. \(\min P = \sqrt[3]{2}.\)
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán của Trường THPT Nam Việt
- 16 Lượt thi
- 90 Phút
- 50 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Toán
- 2.3K
- 289
- 50
-
31 người đang thi
- 1.5K
- 122
- 50
-
52 người đang thi
- 1.3K
- 76
- 50
-
50 người đang thi
- 1.1K
- 35
- 50
-
93 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận