Câu hỏi:
Cho số thực \(a > 1,b \ne 0.\) Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. \({\log _a}{b^2} = - 2{\log _a}\left| b \right|.\)
B. \({\log _a}{b^2} = 2{\log _a}b.\)
C. \({\log _a}{b^2} = 2{\log _a}\left| b \right|.\)
D. \({\log _a}{b^2} = - 2{\log _a}b.\)
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A(2;-1;0) lên mặt phẳng (P): 3x - 2y + z + 6 = 0 là
A. (1;1;1)
B. (-1;1;-1)
C. (3;-2;1)
D. (5;-3;1)
05/11/2021 9 Lượt xem
Câu 2: Cho a, b, c là các số thực thuộc đoạn [1; 2] thỏa mãn \(\log _2^3a + \log _2^3b + \log _2^3c \le 1.\) Khi biểu thức \(P = {a^3} + {b^3} + {c^3} - 3\left( {{{\log }_2}{a^a} + {{\log }_2}{b^b} + {{\log }_2}{c^c}} \right)\) đạt giá trị lớn nhất thì tổng a + b + c là
A. 3
B. \({3.2^{\frac{1}{{\sqrt[3]{3}}}}}\)
C. 4
D. 6
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu 3: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P): x + 2y - 5 = 0 nhận vec-tơ nào trong các vec-tơ sau làm vec-tơ pháp tuyến?
A. \(\overrightarrow n \left( {1;2; - 5} \right).\)
B. \(\overrightarrow n \left( {0;1;2} \right).\)
C. \(\overrightarrow n \left( {1;2;0} \right).\)
D. \(\overrightarrow n \left( {1;2;5} \right).\)
05/11/2021 7 Lượt xem
Câu 4: Trong không gian toạ độ Oxyz, cho đường thẳng \(\left( d \right):\frac{{x + 3}}{1} = \frac{{y - 2}}{{ - 1}} = \frac{{z - 1}}{2}.\) Mặt phẳng (P) đi qua điểm M(2;0;-1) và vuông góc với (d) có phương trình là
A. \(\left( P \right):x - y - 2z = 0.\)
B. \(\left( P \right):2x - z = 0.\)
C. \(\left( P \right):x - y + 2z + 2 = 0.\)
D. \(\left( P \right):x - y + 2z = 0.\)
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu 5: Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AB = a và \(AC = a\sqrt 3 .\) Tính độ dài đường sinh l của hình nón có được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB.
A. l = a
B. l = 2a
C. \(l = a\sqrt 3 .\)
D. \(l = a\sqrt 2 .\)
05/11/2021 9 Lượt xem
Câu 6: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng R và chiều cao bằng \(\frac{{3R}}{2}.\) Mặt phẳng (a) song song với trục của hình trụ và cách trục một khoảng bằng \(\frac{{R}}{2}.\) Diện tích thiết diện của hình trụ cắt bởi mặt phẳng (a) là
A. \(\frac{{2{R^2}\sqrt 3 }}{3}.\)
B. \(\frac{{3{R^2}\sqrt 3 }}{2}.\)
C. \(\frac{{3{R^2}\sqrt 2 }}{2}.\)
D. \(\frac{{2{R^2}\sqrt 2 }}{3}.\)
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán của Trường THPT Nam Việt
- 16 Lượt thi
- 90 Phút
- 50 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Toán
- 2.3K
- 289
- 50
-
93 người đang thi
- 1.5K
- 122
- 50
-
71 người đang thi
- 1.3K
- 76
- 50
-
79 người đang thi
- 1.1K
- 35
- 50
-
94 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận