Câu hỏi: Cho lệnh assembly: MOV AX, [BX]+50. Phát biểu nào sau đây là sai:

729 Lượt xem
30/08/2021
3.2 6 Đánh giá

A. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ dịch chuyển

B. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ dịch chuyển

C. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì

D. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ gián tiếp

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Xét về chức năng, hệ thống nhớ máy tính có thể có ở:

A. Bên trong bộ xử lý, RAM, đĩa từ

B. Các thanh ghi, bộ nhớ trong, CD-ROM

C. Các thanh ghi, ROM, băng từ

D. Các thanh ghi, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 2: Đối với mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi, phát biểu nào sau đây là đúng:

A. Toán hạng là một thanh ghi có địa chỉ nằm trong một ngăn nhớ

B. Toán hạng là một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi

C. Toán hạng không phải là nội dung một ngăn nhớ

D. Thanh ghi tham gia gọi là bộ đếm chương trình

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 3: Hình vẽ sau là sơ đồ hoạt động của mode địa chỉ:

A. Trực tiếp

B. Tức thì

C. Gián tiếp qua thanh ghi

D. Không tồn tại

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 4: Cho chip nhớ DRAM có các tín hiệu: A0 -> A7, D0 -> D7 , RD, WE. Phát biểu nào sau đây đúng

A. Dung lượng của chip là: 64K x 8 bit

B. Dung lượng của chip là: 8K x 8 bit

C. RD là tín hiệu điều khiển ghi dữ liệu

D.  WE là tín hiệu điều khiển đọc dữ liệu

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 5: Đối với bộ nhớ RAM, phát biểu nào sau đây là đúng:

A. Là loại bộ nhớ không khả biến

B. RAM là viết tắt của: Read Access Memory

C. SRAM được chế tạo từ các tụ điện

D. Là nơi lưu giữ thông tin mà máy tính đang xử lý

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 6: Cho chip nhớ SRAM có dung lượng 64K x 4 bit, phát biểu nào sau đây là đúng: 

A. Các đường địa chỉ là: A0  -> A15

B. Các đường địa chỉ là: D0 -> D15

C. Các đường dữ liệu là: A0 -> A3

D. Các đường dữ liệu là: D1 -> D8

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính có đáp án - Phần 6
Thông tin thêm
  • 14 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm