Câu hỏi: Cho lệnh assembly: MOV AX, [BX]+50. Phát biểu nào sau đây là sai:

702 Lượt xem
30/08/2021
3.2 6 Đánh giá

A. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ dịch chuyển

B. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ dịch chuyển

C. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì

D. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ gián tiếp

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Cho lệnh assembly: SUB AX, [BX]. Phát biểu nào sau đây là sai: 

A. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ thanh ghi

B. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi

C. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ dịch chuyển

D. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ gián tiếp

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 2: Đối với bộ nhớ RAM, phát biểu nào sau đây là đúng:

A. Là loại bộ nhớ không khả biến

B. RAM là viết tắt của: Read Access Memory

C. SRAM được chế tạo từ các tụ điện

D. Là nơi lưu giữ thông tin mà máy tính đang xử lý

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 3: Cho lệnh assembly: POP DX. Phát biểu nào sau đây là đúng:

A. Không có toán hạng nguồn

B. Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ trực tiếp

C. Toán hạng đích được ngầm hiểu

D. Toán hạng nguồn được ngầm hiểu

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 4: Xét về chức năng, hệ thống nhớ máy tính có thể có ở:

A. Bên trong bộ xử lý, RAM, đĩa từ

B. Các thanh ghi, bộ nhớ trong, CD-ROM

C. Các thanh ghi, ROM, băng từ

D. Các thanh ghi, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 5: Cho lệnh assembly: PUSH AX. Phát biểu nào sau đây là sai:

A.  Không có toán hạng nguồn

B. Toán hạng đích được ngầm hiểu

C. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ thanh ghi

D. Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ stack

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 6: Đối với hệ thống nhớ máy tính, phát biểu nào sau đây không phải là đặc trưng vật lý:

A. Bộ nhớ khả biến

B. Bộ nhớ không khả biến

C. Bộ nhớ xoá được

D. Bộ nhớ chỉ đọc

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính có đáp án - Phần 6
Thông tin thêm
  • 13 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm