Câu hỏi: Đối với bộ nhớ RAM, phát biểu nào sau đây là đúng:

652 Lượt xem
30/08/2021
3.3 9 Đánh giá

A. Là loại bộ nhớ không khả biến

B. RAM là viết tắt của: Read Access Memory

C. SRAM được chế tạo từ các tụ điện

D. Là nơi lưu giữ thông tin mà máy tính đang xử lý

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Cho lệnh assembly: SUB AX, [BX]. Phát biểu nào sau đây là sai: 

A. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ thanh ghi

B. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi

C. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ dịch chuyển

D. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ gián tiếp

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 2: Cho lệnh assembly: ADD DX, [SI]+30. Phát biểu nào sau đây là đúng:

A. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ dịch chuyển

B. Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ trực tiếp

C. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì

D. Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ gián tiếp

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 3: Mode địa chỉ tức thì là mode:

A. Toán hạng là hằng số nằm ngay trong lệnh

B. Toán hạng là hằng số nằm trong một ngăn nhớ

C. Toán hạng là hằng số nằm trong một thanh ghi

D. Cả b và c đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 4: Cho lệnh assembly: MOV AX, [BX]+50. Phát biểu nào sau đây là sai:

A. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ dịch chuyển

B. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ dịch chuyển

C. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì

D. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ gián tiếp

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 5: Cho chip nhớ SRAM có dung lượng 64K x 4 bit, phát biểu nào sau đây là đúng: 

A. Các đường địa chỉ là: A0  -> A15

B. Các đường địa chỉ là: D0 -> D15

C. Các đường dữ liệu là: A0 -> A3

D. Các đường dữ liệu là: D1 -> D8

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 6: Hình vẽ sau là sơ đồ hoạt động của mode địa chỉ:

A. Tức thì

B. Dịch chuyển

C. Gián tiếp qua thanh ghi

D. Không tồn tại

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính có đáp án - Phần 6
Thông tin thêm
  • 13 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm