Câu hỏi: Đối với hệ thống nhớ, có các kiểu vật lý như sau:

605 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Bộ nhớ từ, RAM, bộ nhớ cache

B. Bộ nhớ bán dẫn, bộ nhớ từ, bộ nhớ cache 

C. Bộ nhớ bán dẫn, bộ nhớ từ, bộ nhớ quang

D. Bộ nhớ quang, bộ nhớ cache, bộ nhớ từ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Cho chip nhớ SRAM có các tín hiệu: A0 -> A13, D0 -> D15 , RD, WE. Phát biểu nào sau đây là sai:

A. Dung lượng của chip là: 16K x 16 bit

B. WE là tín hiệu điều khiển ghi dữ liệu

C. RD là tín hiệu điều khiển ghi dữ liệu

D.  RD là tín hiệu điều khiển đọc dữ liệu

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 2: Mode địa chỉ tức thì là mode:

A. Toán hạng là hằng số nằm ngay trong lệnh

B. Toán hạng là hằng số nằm trong một ngăn nhớ

C. Toán hạng là hằng số nằm trong một thanh ghi

D. Cả b và c đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 3: Cho lệnh assembly: ADD DX, [40]. Phát biểu nào sau đây là đúng:

A. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì

B. Toán hạng nguồn không thuộc mode địa chỉ trực tiếp

C. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ thanh ghi

D.  Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ thanh ghi

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 4: Đối với mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi, phát biểu nào sau đây là đúng:

A. Toán hạng là một thanh ghi có địa chỉ nằm trong một ngăn nhớ

B. Toán hạng là một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi

C. Toán hạng không phải là nội dung một ngăn nhớ

D. Thanh ghi tham gia gọi là bộ đếm chương trình

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 5: Đối với bộ nhớ RAM, phát biểu nào sau đây là đúng:

A. Là loại bộ nhớ không khả biến

B. RAM là viết tắt của: Read Access Memory

C. SRAM được chế tạo từ các tụ điện

D. Là nơi lưu giữ thông tin mà máy tính đang xử lý

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 6: Hình vẽ sau là sơ đồ hoạt động của mode địa chỉ:

A. Gián tiếp qua ngăn nhớ 

B. Không tồn tại

C. Gián tiếp qua thanh ghi

D. Trực tiếp

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính có đáp án - Phần 6
Thông tin thêm
  • 13 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm