Câu hỏi: Cho hệ thống hở có đặc tính tần số như hình vẽ . Xét tính ổn định của hệ thống:                                                 

627 Lượt xem
30/08/2021
3.5 6 Đánh giá

A. Hệ thống ở biên giới ổn định

B. Hệ thống không ổn định

C. Hệ thống ổn định

D. Đường cong Nyquist bao điểm (1,j0) 2 vòng theo chiều dương

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hàm truyền của hiệu chỉnh vi phân tỉ lệ PD (proportional derivative) liên tục có dạng:

A. \({G_C}(s) = {K_p} + {K_D}\)

B. \({G_C}(s) = {K_p} + {K_D}s\)

C. \({G_C}(s) = {K_p}s + {K_D}\)

D. \({G_C}(s) = {K_p} + \frac{{{K_D}}}{s}\)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: G(jω)=P(ω)+jQ(ω)=M(ω)ejφ(ω), trong đó:

A. M(ω) là đáp ứng pha, φ(ω) là đáp ứng biên độ

B. M(ω)  là độ lợi, ω là tần số cắt

C. M(ω) là đáp ứng biên độ, φ(ω) là đáp ứng pha

D. P(ω) là pha của hệ thống

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Cho hệ có phương trình đặc trưng. Xét tính ổn định của hệ thống, và cho biết có bao nhiêu nghiệm có phần thực dương:

A. Hệ thống không ổn định, có 2 nghiệm có phần thực dương 

B. Hệ thống không ổn định, có 3 nghiệm có phần thực dương 

C. Hệ thống không ổn định, có 1 nghiệm có phần thực dương 

D. Hệ thống ổn định, có 4 nghiệm nằm bên trái mặt phẳng phức

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Hệ thống rời rạc bậc n được mô tả bằng:

A. Phương trình vi phân bậc n

B. Phương trình sai phân bậc n

C. (n+1) biến trạng thái

D. (n-1) biến trạng thái

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Cho hàm truyền \(G(s) = \frac{5}{{{s^3} + 8{s^2} + 9s + 2}}\)    hãy lập phương trình trạng thái:

A. \(A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}} 0&1&0\\ 0&0&1\\ { - 2}&{ - 9}&{ - 8} \end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l} 0\\ 0\\ 5 \end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {1{\rm{ 0 0}}} \right];\)

B. \(A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}} 0&1&0\\ 0&0&1\\ 2&9&8 \end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l} 0\\ 0\\ 5 \end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {1{\rm{ 0 0}}} \right];\)

C. \(A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}} 0&1&0\\ 0&0&1\\ { - 2}&{ - 9}&{ - 8} \end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l} 0\\ 0\\ 2 \end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {1{\rm{ 1 0}}} \right];\)

D. \(A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}} 1&1&0\\ 0&0&1\\ { - 2}&{ - 9}&{ - 8} \end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l} 0\\ 1\\ 2 \end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {1{\rm{ 0 0}}} \right];\)

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Lý thuyết điều khiển tự động - Phần 3
Thông tin thêm
  • 113 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên