Câu hỏi:

Cho bảng số liệu sau:

Tỉ lệ dân cư thành thị và nông thôn thời kì 1900 – 2005 (Đơn vị: %)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ dân cư thành thị và nông thôn thời kì 1900 – 2005?

 

 

404 Lượt xem
30/11/2021
3.7 9 Đánh giá

A. A. Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng.  

B. B. Tỉ lệ dân thành thị có xu hướng giảm.   

C. C. Dân nông thôn luôn chiếm tỉ trọng cao hơn dân thành thị.

D. D. Năm 2005, dân nông thôn cao hơn dân thành thị gấp 2 lần.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2:

Châu lục nào sau đây chiếm tỉ trọng dân số cao nhất thế giới?

A. A. Châu Á.

B. B. Châu Phi.

C. C. Châu Mỹ.         

D. D. Châu Âu.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Tiêu chí nào sau đây được dùng để thể hiện tình hình phân bố dân cư trên một lãnh thổ?

A. A. Tỉ suất sinh.

B. B. Tỉ suất tử.

C. C. Tỉ suất xuất cư. 

D. D. Mật độ dân số.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Nhân tố nào sau đây quyết định đến sự phân bố dân cư?

A. A. Chuyển cư, tính chất nền kinh tế.          

B. B. Lịch sử khai thác lãnh thổ, chuyển cư.   

C. C. Điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên.

D. D. Trình độ của lực lượng sản xuất, tính chất của nền kinh tế.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Ba khu vực nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất thế giới?

A. A. Caribê, Tây Phi, Bắc Mỹ.

B. B. Trung Mỹ, Bắc Âu, Đông Á. 

C. C. Đông Nam Á, Bắc Mỹ, Đông Phi.

D. D. Châu Đại Dương, Trung Phi, Bắc Mỹ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Ở các nước đang phát triển, dân cư có xu hướng tập trung ở các thành phố lớn không phải do nguyên nhân nào sau đây?

A. A. Công nghiệp hóa, đô thị hóa.                

B. B. Tập trung phần lớn tài nguyên thiên nhiên.

C. C. Các dịch vụ giáo dục, y tế, văn hóa phát triển cao.

D. D. Mức sống dân cư cao, cơ hội tìm kiếm việc làm cao.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí 10 Chương 5 (có đáp án): Phân bố dân cư. Các loại hình quần cư và đô thị hóa
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 23 Câu hỏi
  • Học sinh